Cambride
Starers
Movers
Flyers
KET
PET
TOEFL
TOEFL Primary
TOEFL Junior
Cuộc Thi
Kangaroo
Tiểu Học
Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5
Nâng cấp VIP
Đăng nhập
Đăng ký
Từ vựng
Xem nhanh
Luyện tập
Game Test
Tất cả chủ đề
Quay lại khóa học
Personal Feelings
0%
0/61
Toàn bộ
Chưa học
Đã học
difficult
/ˈdɪfɪkəlt/
/ˈdɪfɪkəlt/
khó, khó khăn
a difficult problem
một vấn đề khó
bored
/bɔːd/
/bɔːrd/
buồn chán
There was a bored expression on her face.
Trên mặt cô ấy hiện lên một vẻ chán chường.
choose
/tʃuːz/
/tʃuːz/
(không dùng ở dạng bị động) định; thích; muốn
we chose to go by train
chúng tôi đã [quyết] định đi xe lửa
rich
/rɪtʃ/
/rɪtʃ/
giàu, giàu có
a rich film star
một ngôi sao điện ảnh giàu có
agree
/əˈɡriː/
/əˈɡriː/
đồng ý; thỏa thuận
he agreed to let me go home early
ông ta đồng ý để tôi về sớm
enough
/ɪˈnʌf/
/ɪˈnʌf/
đủ, đủ dùng
have we got enough sandwiches for lunch?
chúng ta có đủ bánh mì kẹp để ăn trưa không?
thanks
/θæŋks/
/θæŋks/
lời cảm ơn; lòng biết ơn
thanks are due to all those who helped
phải cảm ơn tất cả những ai giúp đỡ
cool
/kuːl/
/kuːl/
mát mẻ, mát
a cool breeze
làm gió mát
personal
/ˈpɜːsənl/
/ˈpɜːrsənl/
(thuộc ngữ) [thuộc] cá nhân; riêng
personal account
tài khoản cá nhân
interested
/ˈɪntrəstɪd/
/ˈɪntrəstɪd/
lộ vẻ quan tâm (chú ý, thích thú)
are you interested in history?
Anh có thích môn sử học không?
warm
/wɔːm/
/wɔːrm/
ấm
warm water
nước ấm
awesome
/ˈɔːsəm/
/ˈɔːsəm/
đáng kính sợ
his strength was awesome
sức mạnh của anh ta thật đáng kính sợ
hate
/heɪt/
/heɪt/
ghét, căm ghét
my cat hates dogs
con mèo của tôi ghét chó lắm
sad
/sæd/
/sæd/
buồn
sad look
nét mặt buồn
tired
/ˈtaɪəd/
/ˈtaɪərd/
mệt
I'm dead tired
tôi mệt nhoài
quickly
/ˈkwɪkli/
/ˈkwɪkli/
[một cách] nhanh, [một cách] nhanh chóng, [một cách] mau lẹ
They quickly moved away when they saw the oncoming car.
The investigators must act quickly.
strong
/strɒŋ/
/strɔːŋ/
chắc, vững, bền, kiên cố; hùng mạnh, mạnh mẽ
strong cloth
vải bền
true
/truː/
/truː/
thật, thực, đúng, xác thực
is the news true?
tin ấy có thực không?
terrible
/ˈterəbl/
/ˈterəbl/
khủng khiếp
a terrible accident
một tai nạn khủng khiếp
sick
/sɪk/
/sɪk/
ốm,đau
she has been sick for weeks
chị ta ốm đã mấy tuần nay
interesting
/ˈɪntrəstɪŋ/
/ˈɪntrəstɪŋ/
thú vị
interesting books
những cuốn sách thú vị
pretty
/ˈprɪti/
/ˈprɪti/
xinh, xinh xinh, xinh xắn, hay hay
a pretty child
đứa bé xinh xắn
slow
/sləʊ/
/sləʊ/
chậm, chậm chạp
a slow runner
người chạy chậm
feeling
/ˈfiːlɪŋ/
/ˈfiːlɪŋ/
cảm giác
I've lost all feeling in my legs
tôi đã mất hết cảm giác ở chân
afraid
/əˈfreɪd/
/əˈfreɪd/
sở, ngại; e
are you afraid of snakes?
Anh có sợ rắn không?
thank
/θæŋk/
/θæŋk/
cảm ơn
there's no need to thank me - I was only doing my job
không phải cảm ơn tôi gì cả, tôi chỉ làm nhiệm vụ của tôi
excited
/ɪkˈsaɪtɪd/
/ɪkˈsaɪtɪd/
bị kích thích; đầy hứng khởi
sexually excited
bị kích thích về tình dục
busy
/ˈbɪzi/
/ˈbɪzi/
nhộn nhịp
a busy street
phố xá nhộn nhịp
hot
/hɒt/
/hɑːt/
nóng, nóng bức
a hot day
một ngày nóng nực
love
/lʌv/
/lʌv/
tình yêu, tình thương
a mother's love for her children
tình thương của mẹ đối với con cái
like
/laɪk/
/laɪk/
thích, ưa
do you like fish?
anh có thích món cá không?
interest
/ˈɪntrəst/
/ˈɪntrəst/
sự quan tâm, sự chú ý
show [an] interest in something
biểu lộ sự quan tâm đến cái gì
hard
/hɑːd/
/hɑːrd/
cứng, rắn; rắn chắc
ground made hard by frost
đất cứng lại vì băng giá
angry
/ˈæŋɡri/
/ˈæŋɡri/
nhức nhối, viêm tấy (vết thương)
I am angry with myself for making such mistakes
tôi giận mình đã phạm những lỗi lầm đến mức như vậy
welcome
/ˈwelkəm/
/ˈwelkəm/
được tiếp đón ân cần, được hoan nghênh
a welcome visitor
khách được hoan nghênh
feel
/fiːl/
/fiːl/
sờ, mó
can you feel the bump on my head?
anh có sờ thấy chỗ sưng trên đầu tôi không?
amazing
/əˈmeɪzɪŋ/
/əˈmeɪzɪŋ/
làm kinh ngạc, làm sửng sốt
I find it amazing that you can't swim
tôi cảm thấy kinh ngạc thật sự khi thấy anh không biết bơi
exciting
/ɪkˈsaɪtɪŋ/
/ɪkˈsaɪtɪŋ/
làm náo động, đầy hứng thú
an exciting story
một câu chuyện đầy hứng thú
hope
/həʊp/
/həʊp/
hy vọng
a ray of hope
tia hy vọng
smart
/smɑːt/
/smɑːrt/
thanh nhã, bảnh bao
a smart hat
chiếc mũ trông thanh nhã
thirsty
/ˈθɜːsti/
/ˈθɜːrsti/
khát nước
salty food makes you thirsty
thức ăn mặn làm anh khát nước
wonderful
/ˈwʌndəfl/
/ˈwʌndərfl/
kỳ diệu, thần kỳ; rất đáng ngạc nhiên
it's wonderful that they managed to escape
thật là kỳ diệu, họ đã tìm cách trốn thoát
favorite
MOCK!!!!
được mến chuộng, được ưa thích
one's favourite author
tác giả mình ưa thích
well
/wel/
/wel/
giếng
the villagers get their water from a well
dân làng lấy nước từ giếng
perfect
/ˈpɜːfɪkt/
/ˈpɜːrfɪkt/
hoàn hảo; hoàn toàn; tuyệt
perfect weather
thời tiết thật tuyệt
relax
/rɪˈlæks/
/rɪˈlæks/
nới lỏng; giãn ra
relax one's hold
nới tay, buông lỏng ra
person
/ˈpɜːsn/
/ˈpɜːrsn/
người
he's just the person we need for the job
anh ta đúng là người mà chúng ta cần cho công việc ấy
quick
/kwɪk/
/kwɪk/
nhanh, mau, lẹ
quick to react
phản ứng nhanh
nice
/naɪs/
/naɪs/
thú vị, dễ chịu
nice weather
tiết trời dễ chịu
sorry
/ˈsɒri/
/ˈsɑːri/
buồn; tiếc; hối tiếc
I'm sorry to say that I won't be able to accept the job
tôi rất tiếc phải nói là tôi không thể nhận công việc ấy
hungry
/ˈhʌŋɡri/
/ˈhʌŋɡri/
đói
let's eat soon – I'm hungry
ta đi ăn mau lên, tôi đói lắm rồi
good
/ɡʊd/
/ɡʊd/
tốt; hay; giỏi
good conduct
hạnh kiểm tốt
boring
/ˈbɔːrɪŋ/
/ˈbɔːrɪŋ/
chán
a boring conversation
cuộc chuyện trò chán ngắt
quiet
/ˈkwaɪət/
/ˈkwaɪət/
yên lặng, yên tĩnh; êm ả
a quiet evening
buổi tối yên tĩnh
cold
/kəʊld/
/kəʊld/
lạnh
fell cold
cảm thấy lạnh
small
/smɔːl/
/smɔːl/
nhỏ,bé
a small town
một thành phố nhỏ
please
/pliːz/
/pliːz/
làm vui lòng, làm vừa lòng, làm vừa ý, làm thích
your main aim is to please the customers
cái anh nhằm chính ấy là làm vừa lòng khách hàng
fun
/fʌn/
/fʌn/
sự vui; trò vui
what fun it will be when we all go on holiday together
tất cả chúng ta cùng đi nghỉ với nhau thì vui biết mấy
funny
/ˈfʌni/
/ˈfʌni/
buồn cười, ngộ nghĩnh
funny stories
những chuyện buồn cười
free
/friː/
/friː/
tự do
after ten years in prison, he was a free man again
sau mười năm tù, anh ta lại được tự do
beautiful
/ˈbjuːtɪfl/
/ˈbjuːtɪfl/
đẹp, hay
a beautiful girl
cô gái đẹp