if you have finished eating you may leave the table
nếu anh ăn xong rồi thì anh có thể rời bàn ăn
somebody
/ˈsʌmbədi/
/ˈsʌmbədi/
người nào đó, ai đó
there's somebody at the door
có ai đó ở ngoài cửa
else
/els/
/els/
khác, nữa
did you see anybody else?
anh có thấy ai nữa không?
hi
/haɪ/
/haɪ/
(Mỹ) như hallo
Hi, how are you?
Aren't you going to say hi to [=greet] him?
have
/həv/
/həv/
có
I have finished my work
tôi đã làm xong công việc của tôi
everybody
/ˈevribɒdi/
/ˈevribɑːdi/
mọi người, mỗi người
the police questioned everybody in the room
cảnh sát thẩm vấn mọi người trong phòng
yeah
/jeə/
/jeə/
(cách đọc tùy tiện của) yes
I'm going to meet the Prime Minister. – Oh yeah?
tôi sắp đi gặp thủ tướng đây. - Sao cơ?
so
/səʊ/
/səʊ/
miền Nam;[ở miền] nam
She had never felt so happy. [=had never felt as happy as she did then]
You shouldn't eat so fast. [=you should eat more slowly]
not
/nɒt/
/nɑːt/
không
they are not here
họ không ở đây
everything
/ˈevriθɪŋ/
/ˈevriθɪŋ/
mọi vật, mọi cái; mọi thứ
everything was destroyed
mọi thứ đều bị phá hủy
cannot
/ˈkænɒt/
/ˈkænɑːt/
như can not (phủ định của can)
We cannot [=can't] allow that to happen.
I cannot [=can't] believe that he would do such a thing. usage In speech, can't is much more common than cannot. In formal writing, cannot is much more common than can't.
why
/waɪ/
/waɪ/
vì sao
why were you late?
vì sao anh tới trễ?
hey
/heɪ/
/heɪ/
(cũng hi) này!, xem này! (dùng để gợi sự chú ý hoặc để biểu lộ sự ngạc nhiên)
hey! Come and look at this
này! lại mà xem cái này này
yes
/jes/
/jes/
vâng; phải; dạ; được; ừ; có
is this a painting by Picasso? - Yes, it is
tranh của Pi-ca-xô đấy à? - Vâng, phải đấy
something
/ˈsʌmθɪŋ/
/ˈsʌmθɪŋ/
cái gì đó; điều gì đó
there's something under the table
có cái gì đó dưới bàn
then
/ðen/
/ðen/
lúc đó, lúc bây giờ
we were living in Wales then
lúc bấy giờ chúng tôi sống ở xứ Wales
last (final)
MOCK!!!!
no
/nəʊ/
/nəʊ/
không
no words can express my grief
không từ ngữ nào có thể diễn tả hết nỗi sầu của tôi
you
/ju/
/jə/
anh, chị, ông, bà, bạn, ngài…; các anh, các chị, các ông, các bà, các ngài…
he spoke of you
nó nói về anh
have
/həv/
/həv/
có
I have finished my work
tôi đã làm xong công việc của tôi
it
/ɪt/
/ɪt/
nó (cái đó, con vật đó, đứa bé đó)
fill a glass with water and dissolve this tablet in it
đổ đầy nước vào cốc và hòa tan viên thuốc này vào trong đó
until
/ənˈtɪl/
/ənˈtɪl/
cho đến khi
wait until the rain stops
hãy đợi cho đến khi mưa tạnh
each
/iːtʃ/
/iːtʃ/
mỗi
on each side of the road
ở mỗi bên đường
how
/haʊ/
/haʊ/
như thế nào, ra sao
how is the word spelt?
từ ấy viết thế nào?
there
/ðeə(r)/
/ðer/
ở [chỗ] đó, ở [chỗ] kia
we shall soon be there
chúng ta sẽ sớm có mặt ở đó
anything
/ˈeniθɪŋ/
/ˈeniθɪŋ/
vật gì đó, điều gì đó
did she tell you anything interesting?
Chị ta có nói với anh điều gì thú vị không?
or
/ɔː(r)/
/ɔːr/
hoặc; hay [là]
are you coming or not
anh đến hay không thế?
need
/niːd/
/niːd/
cần(chỉ dùng ở câu phủ định và câu hỏi, sau if, wether, hoặc với scarcely, hardly, no one…)
need I come?
Tôi có cần đến không?
and
/ənd/
/ənd/
và
bread and butter
bánh mì và bơ
should
/ʃəd/
/ʃəd/
(chỉ bổn phận, nghĩa vụ) phải
we should be punctual
chúng tôi phải đúng giờ
just
/dʒʌst/
/dʒʌst/
công bằng, đúng
a just decision
một quyết định đúng
meter
/ˈmiːtə(r)/
/ˈmiːtər/
đồng hồ đo
a gas meter
đồng hồ đo ga
where
/weə(r)/
/wer/
đâu, ở đâu
where does he live?
anh ta sống ở đâu?
could
/kəd/
/kəd/
có thể (tỏ ý xin phép)
could I use your phone?
Tôi gọi nhờ điện thoại của anh được không?
the
/ðə/
/ðə/
cái, con, người…
we have a cat and two dogs, the cat is black and the dogs white
chúng tôi có một con mèo và hai con chó, con mèo thì đen, hai con chó thì trắng
will
/wɪl/
/wɪl/
(chỉ sự dự toán) sẽ
you'll be in time if you hurry
anh sẽ kịp giờ nếu khẩn trương lên
everyone
/ˈevriwʌn/
/ˈevriwʌn/
(như everybody)
He hated the movie but everyone else enjoyed it.
Not everyone got the joke.
OK
/əʊˈkeɪ/
/əʊˈkeɪ/
informal
I'm going to stay here, OK? Yes, that's fine.
Let's eat out tonight. OK. Where do you want to go?
our
/ɑː(r)/
/ɑːr/
[của] chúng tôi;[của] chúng ta
in our opinion
theo ý kiến [của] chúng tôi
probably
/ˈprɒbəbli/
/ˈprɑːbəbli/
chắc hẳn; rất có thể
can he hear us? -probably not
hắn có nghe chúng ta không nhỉ?-chắc hẳn là không
he
/hi/
/hi/
nó, hắn, ông ấy, anh ấy…
where's your brother? he is in Paris
anh trai anh ở đâu? anh ấy ở Pa-ri
next
/nekst/
/nekst/
sau; tới; tiếp
the next name on the list
lên tiếp sau trong danh sách
someone
/ˈsʌmwʌn/
/ˈsʌmwʌn/
như somebody
Someone left you a message.
Is that someone you know?
which
/wɪtʃ/
/wɪtʃ/
cái nào, người nào (dùng trong câu hỏi, khi có một sự lựa chọn)
which way is quicker - by bus or by train?
đi cách nào nhanh hơn, đi xe buýt hay đi tàu?
this
/ðɪs/
/ðɪs/
này, đây
come here and look at this picture
hãy lại đây và nhìn bức tranh này
but
/bət/
/bət/
(từ cũ) chỉ, chỉ là
he is still but a child
nó chỉ là một đứa trẻ con
its
/ɪts/
/ɪts/
nó (cái đó, con vật đó, đứa bé đó)
fill a glass with water and dissolve this tablet in it
đổ đầy nước vào cốc và hòa tan viên thuốc này vào trong đó
we
/wi/
/wi/
chúng tôi, chúng ta
why don't we go and see it?
sao chúng ta lại không đi xem nhỉ
ever
/ˈevə(r)/
/ˈevər/
bao giờ
if you ever visit London, you must come and stay with us
nếu bao giờ anh tới thăm Luân Đôn, anh phải đến ở với chúng tôi đấy nhé
who
/huː/
/huː/
ai
who is the woman in the black hat?
chị phụ nữ đội mũ đen kia là ai thế?
however
/haʊˈevə(r)/
/haʊˈevər/
dù thế nào [ đi nữa]
you won't move that stone, however strong you are
dù anh có khỏe đến thế nào đi nữa thì anh cũng không thể di chuyển được hòn đá này
nobody
/ˈnəʊbədi/
/ˈnəʊbədi/
không ai, không người nào
nobody came to see me
không ai tới thăm tôi cả
also
/ˈɔːlsəʊ/
/ˈɔːlsəʊ/
cũng, lại còn
she speaks French and German and also a little Russian
bà ta nói tiếng Pháp, tiếng Đức và cũng nói một ít tiếng Nga
her
/hə(r)/
/hər/
cô ấy, chị ấy, bà ta
please give her my regards
xin cho tôi gửi lời thăm hỏi chị ta
be
/bi/
/bi/
là
January is the first month of the year
tháng giêng là tháng đầu năm
us
/əs/
/əs/
chúng tôi, chúng ta
Did he see us?
Nó có thấy chúng tôi không?
me
/mi/
/mi/
tôi, tao, tớ
give it to me
đưa cái đó cho tôi
when
/wen/
/wen/
khi nào, bao giờ
when can you come?
khi nào thì anh có thể đến?
any
/ˈeni/
/ˈeni/
(dùng trong câu phủ định và nghi vấn hoặc với danh từ số nhiều) chút; nào (chỉ một lượng không xác định)
I didn't eat any meat
tôi không ăn chút thịt nào
here
/hɪə(r)/
/hɪr/
(đi kèm động từ hoặc sau giới từ, hoặc đặt đầu câu để nhấn mạnh) đây, ở đây
come here!
lại đây!
too
/tuː/
/tuː/
quá
this dress is too small for me
chiếc áo này quá bé đối với tôi
what
/wɒt/
/wʌt/
gì
what did you say?
anh nói gì thế?
my
/maɪ/
/maɪ/
[của] tôi
my feet are cold
chân tôi lạnh
she
/ʃi/
/ʃi/
nó, bà ấy, chị ấy, cô ấy…
she's certainly a pretty girl. who is she?
cô ấy hẳn là một cô gái đẹp. cô ta là ai thế?
that
/ðæt/
/ðæt/
đó, kia, ấy
where did that noise come from?
tiếng ồn đó từ đâu đến thế?
more
/mɔː(r)/
/mɔːr/
nhiều hơn
more people
nhiều người hơn
must
/məst/
/məst/
phải, cần phải, nên
I must go to the bank to get some money
tôi phải ra ngân hàng lấy ít tiền
than
/ðən/
/ðən/
(đứng trước danh từ hoặc đại từ để chỉ sự so sánh)
she's a better player than [she was] last year
cô ta chơi hay hơn năm ngoái
oh
/əʊ/
/əʊ/
chà; ôi chao; ồ
oh! how horrible
ồ, khủng khiếp biết bao!
no
/nəʊ/
/nəʊ/
không
no words can express my grief
không từ ngữ nào có thể diễn tả hết nỗi sầu của tôi
anyone
/ˈeniwʌn/
/ˈeniwʌn/
any person :anybody
Did anyone call?
If anyone calls, take a message.
maybe
/ˈmeɪbi/
/ˈmeɪbi/
có lẽ, có thể
maybe he'll come, maybe he won't
có thể anh ta sẽ đến, có thể không
off
/ɒf/
/ɔːf/
phải; bên phải (xe ngựa) (thuộc ngữ, cách viết khác offside)
the off front wheel of a car
bánh xe trước bên phải
would
/wʊd/
/wʊd/
(dùng với have + quá khứ phân từ để diễn tả kết quả của một sự kiện không có thật) sẽ
I would think about it very carefully, if I were you
nếu tôi ở địa vị anh, tôi sẽ suy nghĩ rất kỹ về điều đó