Technical
0%
0/151
error
/ˈerə(r)/
/ˈerər/
sai sót, lỗi, sai lầm
printer's errors
lỗi in
regular
/ˈreɡjələ(r)/
/ˈreɡjələr/
(chủ yếu thngữ) đều, đều đặn
a regular pulse
mạch đều
tool
/tuːl/
/tuːl/
dụng cụ
garden tools
dụng cụ làm vườn
develop
/dɪˈveləp/
/dɪˈveləp/
(+ from, into) phát triển
in less than ten years, it develops from a seed into a full-grown tree
trong chưa đầy mười năm, một hạt giống đã phát triển thành một cây trưởng thành
whole
/həʊl/
/həʊl/
trọn vẹn, toàn bộ, tất cả
three whole days
ba ngày trọn [vẹn]
pattern
/ˈpætn/
/ˈpætərn/
mẫu vẽ, (trên vải, thảm…)
a flowery pattern
mẫu vẽ hoa
collect
/kəˈlekt/
/kəˈlekt/
thu lượm, thu thập, thu gom
collect [up] waste paper
thu lượm giấy loại
item
/ˈaɪtəm/
/ˈaɪtəm/
[count] :an individual thing :a separate part or thing
There are several items for sale.
an item [=article] of clothing
search
/sɜːtʃ/
/sɜːrtʃ/
sự (cuộc) tìm kiếm, sự (cuộc) lục tìm
we searched [around] for hours, but couldn't find the book
chúng tôi đã lục tìm hàng giờ mà không thấy cuốn sách
sort
/sɔːt/
/sɔːrt/
loại, hạng, thứ
what sort of paint are you using?
anh dùng thứ sơn gì đấy?
matter
/ˈmætə(r)/
/ˈmætər/
vấn đề, sự việc, chuyện
the root of the matter
gốc rễ của vấn đề
button
/ˈbʌtn/
/ˈbʌtn/
cái cúc, cái khuy
do one's buttons up
cài khuy lại
thinking
/ˈθɪŋkɪŋ/
/ˈθɪŋkɪŋ/
thông minh, có lý trí, có suy nghĩ
all thinking people must hate violence
mọi người có suy nghĩ đều phải căm ghét bạo lực
narrow
/ˈnærəʊ/
/ˈnærəʊ/
hẹp; hạn hẹp
a narrow path
một đường mòn hẹp
board
/bɔːd/
/bɔːrd/
tấm ván
a book bound in cloth boards
cuốn sách đóng bìa cứng bọc vải
drop
/drɒp/
/drɑːp/
giọt
rain drops
giọt mưa
code
/kəʊd/
/kəʊd/
mã; mật mã; mã số
crack a code
giải mã
movement
/ˈmuːvmənt/
/ˈmuːvmənt/
sự chuyển động, sự cử động
lie still without [making] any movement
nằm im không một cử động, nằm yên bất động
closed
/kləʊzd/
/kləʊzd/
khép kín, đóng cửa
a closed economy
một nền kinh tế đóng cửa
produce
/prəˈdjuːs/
/prəˈduːs/
sản xuất; tạo ra
he worked hard to produce good crops from poor soil
anh ta làm cật lực để tạo ra được nhiều nông sản từ dất xấu
contain
/kənˈteɪn/
/kənˈteɪn/
chứa
what does that box contain?
cái hộp ấy chứa gì thế?
top
/tɒp/
/tɑːp/
đỉnh
at the top of the hill
ở đỉnh đồi
position
/pəˈzɪʃn/
/pəˈzɪʃn/
vị trí
from his position on the cliff top, he had a good view of the harbour
từ vị trí trên đỉnh vách đá nó có được một cái nhìn rõ về bến cảng
distance
/ˈdɪstəns/
/ˈdɪstəns/
khỏang cách, quãng đường
a good cyclist can cover distances of over a hundred miles a day
một người đua xe đạp giỏi có thể vượt qua một quãng đường trên một trăm dặm một ngày
shut
/ʃʌt/
/ʃʌt/
đóng, khép, đậy, nút, nhắm, ngậm, gập
shut a door
đóng cửa, khép cửa
hit
/hɪt/
/hɪt/
đánh, đấm trúng, ném trúng
she hit him on the head with a book
cô ta đánh cuốn sách vào đầu nó
destroy
/dɪˈstrɔɪ/
/dɪˈstrɔɪ/
phá, phá hoại, phá hủy, tàn phá, hủy diệt
a house was destroyed by bombs
ngôi nhà bị bom tàn phá
chip
/tʃɪp/
/tʃɪp/
mảnh vỡ
a chip of glass
mảnh thủy tinh vỡ
express
/ɪkˈspres/
/ɪkˈspres/
hỏa tốc, tốc hành
an express train
xe lửa tốc hành
major
/ˈmeɪdʒə(r)/
/ˈmeɪdʒər/
lớn [hơn], trọng đại, chủ yếu
a major road
con đường chính
bit
/bɪt/
/bɪt/
miếng, mảnh, mẩu; chút, tí
bits of bread
những mẩu bánh mì
following
/ˈfɒləʊɪŋ/
/ˈfɑːləʊɪŋ/
tiếp sau
it rained on the day we arrived but the following day was sunny
hôm chúng tôi đến trời mưa, nhưng hôm sau trời nắng
invention
/ɪnˈvenʃn/
/ɪnˈvenʃn/
sự phát minh, sự sáng chế; vật sáng chế, điều phát minh
the invention of radio by Marconi
sự phát minh ra máy thu thanh bởi Marconi
reduce
/rɪˈdjuːs/
/rɪˈduːs/
giảm, hạ
reduce speed
giảm tốc độ
variety
/vəˈraɪəti/
/vəˈraɪəti/
sự khác nhau, sự muôn hình muôn vẻ
variety of opinion
sự khác nhau sự bất đồng ý kiến
direction
/dəˈrekʃn/
/dəˈrekʃn/
hướng, phía, ngả
the aircraft was flying in a northerly direction
chiếc phi cơ bay về hướng bắc
formal
/ˈfɔːml/
/ˈfɔːrml/
theo nghi thức
formal dress
quần áo đúng nghi thức
medicine
/ˈmedsn/
/ˈmedɪsn/
y học, y khoa
a Doctor of Medicine
bác sĩ y khoa
typical
/ˈtɪpɪkl/
/ˈtɪpɪkl/
điển hình
a typical British pub
một quán rượu điển hình Anh
process
/ˈprəʊses/
/ˈprɑːses/
quá trình; tiến trình
the processes of digestion
các quá trình tiêu hóa
background
/ˈbækɡraʊnd/
/ˈbækɡraʊnd/
nền
the mountain forms a background to this photograph of the family
núi làm hình nền cho bức ảnh gia đình này
cross
/krɒs/
/krɔːs/
dấu chéo, dấu chữ thập
the place is marked on the map by a cross
nơi đó được đánh dấu trên bảng đồ bằng một dấu chéo
block
/blɒk/
/blɑːk/
khối, tảng
a block of concrete
khối bê tông
lost
/lɒst/
/lɔːst/
quá khứ và động tính từ quá khứ của lose
lost keys
chìa khóa đã mất
step
/step/
/step/
bước
I stepped forward to receive my prize
tôi bước lên để nhận giải thưởng
source
/sɔːs/
/sɔːrs/
nguồn; nguồn gốc
where is the source of the Red River?
nguồn sông Hồng ở đâu?
lock
/lɒk/
/lɑːk/
lọn tóc
hoary locks
mái tóc bạc
record
/ˈrekɔːd/
/ˈrekərd/
hồ sơ
a record of road accidents
hồ sơ về tai nạn trên đường
cell
/sel/
/sel/
phòng nhỏ (của tu sĩ…)
a prison/jail cell
The suspect was in the police station's holding cell overnight.
symbol
/ˈsɪmbl/
/ˈsɪmbl/
(of something) biểu tưởng
the lion is the symbol of courage
sư tử là biểu tượng của lòng can đảm
refer
/rɪˈfɜː(r)/
/rɪˈfɜːr/
nói đến, ám chỉ
don't refer to this matter again, please
xin đừng lại nói đến vấn đề ấy nữa
hole
/həʊl/
/həʊl/
lỗ
a hole in a tooth
lỗ sâu răng
drawing
/ˈdrɔːɪŋ/
/ˈdrɔːɪŋ/
thuật vẽ (vẽ đồ họa, vẽ kỹ thuật)
She made a drawing of my house.
pencil drawings of flowers - see also line drawing
continue
/kənˈtɪnjuː/
/kənˈtɪnjuː/
tiếp tục
how far does the road continue?
con đường còn tiếp bao xa nữa?
quality
/ˈkwɒləti/
/ˈkwɑːləti/
chất, phẩm chất
goods of poor quality
hàng hóa phẩm chất xấu
factor
/ˈfæktə(r)/
/ˈfæktər/
nhân tố
environmental factors
nhân tố môi trường
track
/træk/
/træk/
dấu, vết
motorcar track
vết xe ô tô
loud
/laʊd/
/laʊd/
[kêu] to, ầm vang
loud laughs
tiếng cười to
engine
/ˈendʒɪn/
/ˈendʒɪn/
máy, động cơ
a steam engine
động cơ hơi nước
wheel
/wiːl/
/wiːl/
bánh xe
front wheel
bánh trước
instrument
/ˈɪnstrəmənt/
/ˈɪnstrəmənt/
dụng cụ
a surgical instrument
dụng cụ phẫu thuật
fresh
/freʃ/
/freʃ/
mới
fresh news
tin mới
sheet
/ʃiːt/
/ʃiːt/
tấm trải giường (gồm hai lớp, một lớp trải trên giường để nằm bên trên, một lớp đắp lên người nằm)
a sheet of glass
một tấm kính
equipment
/ɪˈkwɪpmənt/
/ɪˈkwɪpmənt/
đồ trang bị, đồ dùng cần thiết
a factory with modern equipment
một nhà máy với trang bị hiện đại
broken
/ˈbrəʊkən/
/ˈbrəʊkən/
quá khứ phân từ của break
broken sleep
giấc ngủ chập chờn
remove
/rɪˈmuːv/
/rɪˈmuːv/
dời đi, di chuyển; dọn
remove the dishes from the table
dọn bát đĩa trên bàn đi
further
/ˈfɜːðə(r)/
/ˈfɜːrðər/
xa hơn
the hospital is further down the road
bệnh viện ở xa mãi cuối đường
normal
/ˈnɔːml/
/ˈnɔːrml/
thường; bình thường; thông thường
the normal temperature of the body
nhiệt độ bình thường của thân thể
based
/beɪst/
/beɪst/
đáy, chân, đế
the base of a column
chân cột
reach
/riːtʃ/
/riːtʃ/
chìa (tay) ra để với lấy; với lấy; với tới
reach out one's hand
chìa tay ra
protect
/prəˈtekt/
/prəˈtekt/
bảo vệ, che chở
you need warm clothes to protect you against the cold
anh cần quần áo ấm để [bảo vệ mình] khỏi bị rét
discovery
/dɪˈskʌvəri/
/dɪˈskʌvəri/
sự phát hiện ra, sự tìm ra, sự khám phá ra
the archaeologists have made a number of important discoveries
các nhà khảo cổ đã thực hiện được một số phát hiện quan trọng
blank
/blæŋk/
/blæŋk/
để trắng, để trống
a blank sheet of paper
một tờ giấy trắng
rate
/reɪt/
/reɪt/
tỷ lệ
the annual birth rate
tỷ lệ sinh đẻ hàng năm
pop
/pɒp/
/pɑːp/
tiếng [nổ] bốp
the cork came out of the bottle with a loud pop
nút chai bật khỏi chai, nghe bốp một tiếng to
corner
/ˈkɔːnə(r)/
/ˈkɔːrnər/
góc
a square has four corners
hình vuông có bốn góc
electricity
/ɪˌlekˈtrɪsəti/
/ɪˌlekˈtrɪsəti/
điện
positive electricity
điện dương
replace
/rɪˈpleɪs/
/rɪˈpleɪs/
để lại (chỗ cũ)
replace the book on the shelf
để lại quyển sách lên giá sách
effect
/ɪˈfekt/
/ɪˈfekt/
tác động, ảnh hưởng
the effect of heat on metal
tác động của nhiệt đối với kim loại
electrical
/ɪˈlektrɪkl/
/ɪˈlektrɪkl/
[thuộc] điện
the machine has an electrical fault
máy bị trục trặc về điện
invent
/ɪnˈvent/
/ɪnˈvent/
phát minh, sáng chế
can't you invent a better excuse?
Anh không bịa ra được một lý do xin lỗi nào hay hơn sao?
image
/ˈɪmɪdʒ/
/ˈɪmɪdʒ/
ảnh, hình ảnh
image seen in a mirror
hình ảnh thấy trong gương
react
/riˈækt/
/riˈækt/
phản ứng
the people will react against the political system that oppresses them
dân chúng sẽ phản ứng lại chế độ chính trị áp bức họ
consider
/kənˈsɪdə(r)/
/kənˈsɪdər/
để ý đến, tính đến
we must consider the feeling of other people
chúng ta phải tính đến tình cảm của người khác
close (adj)
/kləʊs/
/kləʊs/
publish
/ˈpʌblɪʃ/
/ˈpʌblɪʃ/
xuất bản
the journal is published monthly
tờ báo được xuất bản hàng tháng
analyze
MOCK!!!!
phân tích
to analyse a sentence grammatically
phân tích ngữ pháp một câu văn
connect
/kəˈnekt/
/kəˈnekt/
nối
the two towns are connected by a railway
hai thành phố có đường sắt nối lại với nhau
route
/ruːt/
/ruːt/
đường; tuyến đường
the main shipping routes across the Atlantic
những đường thủy chính qua Đại Tây Dương
deep
/diːp/
/diːp/
sâu
a deep river
sông sâu
cycle
/ˈsaɪkl/
/ˈsaɪkl/
chu kỳ, chu trình
the cycle of the seasons
chu kỳ bốn mùa
advantage
/ədˈvɑːntɪdʒ/
/ədˈvæntɪdʒ/
lợi; lợi thế
he has the advantage of a steady job
anh ta có cái lợi lớn là có việc làm ổn định
option
/ˈɒpʃn/
/ˈɑːpʃn/
sự chọn; quyền chọn; sự tự do chọn
he did it because he had no other option
anh ta làm cái đó vì anh không có sự lựa chọn nào khác
kilometer
MOCK!!!!
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kilômet
control
/kənˈtrəʊl/
/kənˈtrəʊl/
sự kiểm soát, sự quản lý
control of traffic; traffic control
sự kiểm soát giao thông
percent
MOCK!!!!
phần trăm
The value has increased half a percent.
several percent
platform
/ˈplætfɔːm/
/ˈplætfɔːrm/
bục; bục diễn
the concert platform
bục diễn tấu nhạc
recording
/rɪˈkɔːdɪŋ/
/rɪˈkɔːrdɪŋ/
sự ghi âm, sự ghi hình (trên băng từ)
during the recording of the show
trong quá trình ghi âm và ghi hình buổi biễu diễn
increase
/ɪnˈkriːs/
/ɪnˈkriːs/
tăng
the rate of inflation has increased by 2%
tỷ lệ lạm phát đã tăng 2%
chemistry
/ˈkemɪstri/
/ˈkemɪstri/
hóa học
the chemistry of copper
tính chất hóa của đồng
completely
/kəmˈpliːtli/
/kəmˈpliːtli/
hoàn toàn, đầy đủ, trọn vẹn
entirely
fully
noise
/nɔɪz/
/nɔɪz/
tiếng, tiếng ồn
what's that noise?
Tiếng gì thế nỉ?
hold
/həʊld/
/həʊld/
cầm, nắm
hold a pen
cầm cây viết
noisy
/ˈnɔɪzi/
/ˈnɔɪzi/
làm ồn, ồn ào, om sòm, ầm ĩ
noisy children
những đứa trẻ hay làm ồn
device
/dɪˈvaɪs/
/dɪˈvaɪs/
thiết bị, dụng cụ
a device for measuring pressure
một thiết bị đo áp suất
series
/ˈsɪəriːz/
/ˈsɪriːz/
(số nhiều không đổi) dãy, loạt, chuỗi, xê-ri
a series of good harvests
một loạt vụ thu hoạch được mùa
shape
/ʃeɪp/
/ʃeɪp/
Đại bản doanh tối cao các cường quốc đồng minh Âu Châu
circles, squares, triangles, and other geometric shapes
The cake has a rectangular/circular shape.
boil
/bɔɪl/
/bɔɪl/
nhọt, đinh
when water boils it turns into steam
khi nước sôi nó biến thành hơi
shake
/ʃeɪk/
/ʃeɪk/
rung, lắc, giũ
great sobs shook his whole body
những tiếng nức nở làm cả người nó rung lên
avoid
/əˈvɔɪd/
/əˈvɔɪd/
tránh; ngừa
to avoid the city centre, turn right here
để tránh trung tâm thành phố, hãy rẽ phải ở đây
cover
/ˈkʌvə(r)/
/ˈkʌvər/
che, phủ
cover the table with a cloth
phủ một tấm vải lên bàn
connected
/kəˈnektɪd/
/kəˈnektɪd/
mạch lạc (bài nói, lý luận...)
well connected
có họ hàng thân thuộc với những người chức trọng quyền cao
missing
/ˈmɪsɪŋ/
/ˈmɪsɪŋ/
thiếu, khuyết, mất tích, vắng mặt, thất lạc
the book had two pages missing two missing pages
cuốn sách thiếu mất hai trang
alternative
/ɔːlˈtɜːnətɪv/
/ɔːlˈtɜːrnətɪv/
có thể chọn để thay cho một cái khác; khác
have you got an alternative suggestion?
Anh có gợi ý nào khác không?
circle
/ˈsɜːkl/
/ˈsɜːrkl/
vòng tròn
use your compasses to draw a circle
hãy dùng com-pa mà vẽ một vòng tròn
pack
/pæk/
/pæk/
bó, gói, bọc
he carried his belongings in a pack on his back
nó mang trên lưng đồ đạc của nó gói thành một bọc
direct
/dəˈrekt/
/dəˈrekt/
thẳng
a direct flight
chuyến bay thẳng
fix
/fɪks/
/fɪks/
đóng, gắn, cắm chặt
fix a post in the ground
đóng một cái cọc xuống đất
curly
/ˈkɜːli/
/ˈkɜːrli/
quăn, xoắn
curly hair
tóc quăn
normally
/ˈnɔːməli/
/ˈnɔːrməli/
[một cách] thường;[một cách] bình thường;[một cách] thông thường
discover
/dɪˈskʌvə(r)/
/dɪˈskʌvər/
phát hiện, tìm ra; khám phá
Columbus discovered America
Columbo tìm ra châu Mỹ
electric
/ɪˈlektrɪk/
/ɪˈlektrɪk/
[thuộc] điện, tạo điện, phát điện
an electric generator
máy phát điện
creative
/kriˈeɪtɪv/
/kriˈeɪtɪv/
sáng tạo
creative power
khả năng sáng tạo
lift
/lɪft/
/lɪft/
nâng lên, nhấc lên
I can't lift this bag, it's too heavy
tôi không thể nhấc cái túi này lên được, nặng quá
empty
/ˈempti/
/ˈempti/
rỗng, không
an empty room
căn phòng trống rỗng
motorcycle
/ˈməʊtəsaɪkl/
/ˈməʊtərsaɪkl/
xe môtô
ride on a motorcycle
a motorcycle race/accident
copy
/ˈkɒpi/
/ˈkɑːpi/
bản sao
is this original drawing or is it a copy?
đây là bản vẽ gốc hay là bản sao?
electronic
/ɪˌlekˈtrɒnɪk/
/ɪˌlekˈtrɑːnɪk/
[chạy bằng dòng] điện tử
an electronic calculator
máy tính điện tử
focus
/ˈfəʊkəs/
/ˈfəʊkəs/
tụ điểm; tiêu điểm
the focus on my camera isn't working properly
nút chỉnh tiêu điểm ở máy ảnh của tôi có trục trặc
receive
/rɪˈsiːv/
/rɪˈsiːv/
nhận
receive a letter
nhận một bức thư
solution
/səˈluːʃn/
/səˈluːʃn/
giải pháp
she can find no solution to her financial troubles
chị ta không tìm ra giải pháp cho những khó khăn về tài chính của mình
prevent
/prɪˈvent/
/prɪˈvent/
ngăn ngừa; ngăn
prevent the spread of a disease prevent a disease from spreading
ngăn không cho một bệnh lan rộng ra
provide
/prəˈvaɪd/
/prəˈvaɪd/
cấp, cung cấp, chu cấp, lo liệu
the management will provide food and drink
ban quản trị sẽ cấp thức ăn và thức uống
recognize
/ˈrekəɡnaɪz/
/ˈrekəɡnaɪz/
nhận ra
recognize an old friend
nhận ra một người bạn cũ
closet
/ˈklɒzɪt/
/ˈklɑːzɪt/
(từ Mỹ) tủ chứa đồ; phòng chứa đồ
a closet communist
một người cộng sản bí mật
tip
/tɪp/
/tɪp/
đầu, mút
walking on the tips of her toes
đi trên đầu ngón chân của nàng
loudly
/ˈlaʊdli/
/ˈlaʊdli/
một cách to, [một cách] ầm lên
a dog barking loudly
con chó sủa ầm lên
raise
/reɪz/
/reɪz/
nâng lên, đưa lên, giơ lên; kéo lên
raise a weight
nâng tạ, cử tạ
condition
/kənˈdɪʃn/
/kənˈdɪʃn/
tình trạng
the condition of slavery
tình trạng nô lệ
view
/vjuː/
/vjuː/
sự nhìn; tầm nhìn
we came in view of the lake as we turned the corner
vừa rẽ ở góc đường chúng tôi đã nhìn thấy cái hồ cái hồ đã hiện ra trước mắt chúng tôi
state
/steɪt/
/steɪt/
tình trạng, trạng thái
the house was in a dirty state
ngôi nhà ở trong tình trạng bẩn thỉu
structure
/ˈstrʌktʃə(r)/
/ˈstrʌktʃər/
cấu trúc
rules of sentence structure
quy tắc cấu trúc câu
speed
/spiːd/
/spiːd/
tốc độ, vận tốc
at a speed of fifty kilometres per hour
với tốc độ 50km/giờ
specific
/spəˈsɪfɪk/
/spəˈsɪfɪk/
chi tiết; chính xác
specific instructions
chỉ thị chi tiết
column
/ˈkɒləm/
/ˈkɑːləm/
cột, trụ
the columns of a building
cột của một tòa nhà
average
/ˈævərɪdʒ/
/ˈævərɪdʒ/
số trung bình;[mức] trung bình
the average of 4, 5 and 9 is 6
số trung bình của 4, 5 và 9 là 6
solve
/sɒlv/
/sɑːlv/
giải, tìm ra đáp án (cho một vấn đề…)
solve a mathematical equation
giải một phương trình toán học
bottom
/ˈbɒtəm/
/ˈbɑːtəm/
đáy, chân
sink to the bottom
chìm xuống đáy biển;
original
/əˈrɪdʒənl/
/əˈrɪdʒənl/
đầu tiên; khởi thủy
the Indians were the original inhabitants of North America
người Anh-điêng là cư dân đầu tiên Bắc Mỹ
depend
/dɪˈpend/
/dɪˈpend/
[no obj] informal - used in speech in phrases like it depends and that depends to say that the answer to a question will be different in different situations
Can I come? that depends: there might not be room in the car
Tôi có thể đi cùng chứ? cái đó còn tùy, có thể không còn chỗ trên xe đâu
mark
/mɑːk/
/mɑːrk/
dấu, vết, đốm
black marks on white trousers
vết đen trên quần trắng