Time and History
0%
0/9
ancient
/ˈeɪnʃənt/
/ˈeɪnʃənt/
cổ, xưa
ancient civilizations
những nền văn minh cổ xưa
century
/ˈsentʃəri/
/ˈsentʃəri/
(viết tắt c, cent) thế kỷ
the 20th century
thế kỷ hai mươi
ending
/ˈendɪŋ/
/ˈendɪŋ/
phần kết thúc (một truyện, một vở kịch, một bộ phim…)
a story with a happy ending
một truyện có kết thúc tốt đẹp, một truyện kết thúc có hậu
everyday
/ˈevrideɪ/
/ˈevrideɪ/
hằng ngày
an everyday occurrence
việc xảy ra hằng ngày
finally
/ˈfaɪnəli/
/ˈfaɪnəli/
sau cùng
finally I would like to say...
sau cùng tôi muốn nói...
holiday
/ˈhɒlədeɪ/
/ˈhɑːlədeɪ/
ngày nghỉ lễ, ngày nghỉ
the school holidays
kỳ nghỉ hè
recent
/ˈriːsnt/
/ˈriːsnt/
gần đây, mới đây; mới
in recent years there have been many changes
trong những năm gần đây đã có nhiều thay đổi
recently
/ˈriːsntli/
/ˈriːsntli/
gần đây, mới đây, mới
until quite recently
cho đến rất gần đây
season
/ˈsiːzn/
/ˈsiːzn/
mùa
autumn is my favorite season
mùa thu là mùa tôi thích nhất