Cambride
Starers
Movers
Flyers
KET
PET
TOEFL
TOEFL Primary
TOEFL Junior
Cuộc Thi
Kangaroo
Tiểu Học
Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5
Nâng cấp VIP
Đăng nhập
Đăng ký
Từ vựng
Xem nhanh
Luyện tập
Game Test
Tất cả chủ đề
Quay lại khóa học
Travel and Tourism
0%
0/21
Toàn bộ
Chưa học
Đã học
airline
/ˈeəlaɪn/
/ˈerlaɪn/
[count] :a company that owns and operates many airplanes which are used for carrying passengers and goods to different places
a major airline - often used before another noun
an airline pilot
bridge
/brɪdʒ/
/brɪdʒ/
cầu
a bridge across the stream
chiếc cầu bắc qua suối
camp
/kæmp/
/kæmp/
trại; chỗ cắm trại
we pitched [our] camp by a lake
chúng tôi cắm trại bên cạnh hồ
camping
/ˈkæmpɪŋ/
/ˈkæmpɪŋ/
sự cắm trại
camping equipment
đồ dùng cắm trại
coach
/kəʊtʃ/
/kəʊtʃ/
xe ca
travel by overnight coach to Scotland
đi xe ca suốt đêm đến Scotland
coast
/kəʊst/
/kəʊst/
bờ biển
they waited until the coast was clear before loading the stolen goods into the van
chúng nó chờ cho đến khi không có nguy hiểm gì trước mắt mới chất hàng ăn cắp lên xe tải
foreign
/ˈfɒrən/
/ˈfɔːrən/
[thuộc] nước ngoài, ngoại
foreign languages
ngoại ngữ
guide
/ɡaɪd/
/ɡaɪd/
người dẫn đường; người chỉ dẫn, người hướng dẫn
I know the place well, so let me be your guide
tôi biết rõ nơi ấy, vì vậy để tôi hướng dẫn cho anh
international
/ˌɪntəˈnæʃnəl/
/ˌɪntərˈnæʃnəl/
quốc tế
international trade
studying international relations
parking
/ˈpɑːkɪŋ/
/ˈpɑːrkɪŋ/
sự đỗ xe
there is no parking between 9am and 6pm
đây không được đỗ xe từ 9 giờ sáng đến 6 giờ chiều
passenger
/ˈpæsɪndʒə(r)/
/ˈpæsɪndʒər/
hành khách (đi tàu, xe)
the driver of the car was killed in the crash but both passengers escaped unhurt
tài xế chết trong vụ đâm xe, nhưng cả hai hành khách đều vô sự
railroad
/ˈreɪlrəʊd/
/ˈreɪlrəʊd/
như railway
I won't be railroaded into buying a car I don't want!
không thể ép tôi mua một chiếc xe mà tôi không cần!
sail
/seɪl/
/seɪl/
(thường trong từ ghép) buồm
hoist lower the sails
kéo buồm lên hạ buồm xuống
sailing
/ˈseɪlɪŋ/
/ˈseɪlɪŋ/
sự bơi xuồng (như một môn thể thao)
I love sailing
tôi thích bơi xuồng
ship
/ʃɪp/
/ʃɪp/
tàu [thủy]
a sailing ship
tàu buồm
subway
/ˈsʌbweɪ/
/ˈsʌbweɪ/
đường ngầm
use the subway to cross the road
qua đường bằng đường ngầm
tour
/tʊə(r)/
/tʊr/
chuyến du lịch
a round-the-world tour
một chuyến du lịch vòng quanh thế giới
tourism
/ˈtʊərɪzəm/
/ˈtʊrɪzəm/
sự du lịch
the country depends on tourism for much of its income
phần lớn thu nhập quốc gia phụ thuộc vào kinh doanh dịch vụ du lịch
transportation
/ˌtrænspɔːˈteɪʃn/
/ˌtrænspərˈteɪʃn/
(Mỹ) như transport
transportation costs
phí chuyên chở
traveler
MOCK!!!!
người đi, người đi du lịch, người đi du hành, lữ khách, người hay đi
Groups of travelers were everywhere that summer.
The airport can handle large numbers of travelers.
vehicle
/ˈviːəkl/
/ˈviːəkl/
xe, xe cộ
motor vehicles
xe có động cơ