Daily Activities
0%
0/40
act
/ækt/
/ækt/
hành động, hành vi
act of violence
hành động bạo lực
active
/ˈæktɪv/
/ˈæktɪv/
tích cực hoạt động, linh lợi, nhanh nhẹn
an active volcano
núi lửa còn hoạt động
already
/ɔːlˈredi/
/ɔːlˈredi/
đã, rồi
the teacher is already in the room when I arrived
thầy giáo đã ở trong phòng khi tôi đến
appear
/əˈpɪə(r)/
/əˈpɪr/
xuất hiện
a ship appeared on the horizon
một con tàu xuất hiện nơi chân trời
appearance
/əˈpɪərəns/
/əˈpɪrəns/
sự xuất hiện
the sudden appearance of a policeman caused the thief to run away
sự xuất hiện đột nhiên của viên cảnh sát đã làm cho tên trộm bỏ chạy
argue
/ˈɑːɡjuː/
/ˈɑːrɡjuː/
cãi, tranh cãi
the couple next door are always arguing
cặp vợ chồng nhà bên cạnh lúc nào cũng cãi nhau
argument
/ˈɑːɡjumənt/
/ˈɑːrɡjumənt/
cuộc tranh cãi
have an argument with the referee about his decision
có sự tranh cãi với trọng tài về quyết định của ông ta
asleep
/əˈsliːp/
/əˈsliːp/
ngủ, đang ngủ
don't wake her up, she's sound asleep
đừng đánh thức cô ta, cô ta đang ngủ say
attack
/əˈtæk/
/əˈtæk/
sự tấn công
make an attack on the enemy
tấn công quân địch
beat
/biːt/
/biːt/
sự đập, sự đánh, tiếng đập, tiếng đánh
somebody was beating at the door
có ai đập cửa đấy
blow
/bləʊ/
/bləʊ/
thổi
it was blowing hard
gió thổi mạnh
borrow
/ˈbɒrəʊ/
/ˈbɔːrəʊ/
vay, mượn
borrow money from a friend
vay tiền bạn
catch
/kætʃ/
/kætʃ/
bắt, tóm, chộp, nắm
catch a ball
bắt quả bóng
cry
/kraɪ/
/kraɪ/
khóc
the child was crying for his mother
cháu bé khóc đòi mẹ
daily
/ˈdeɪli/
/ˈdeɪli/
hằng ngày
daily newspaper
báo hằng ngày, nhật báo
decision
/dɪˈsɪʒn/
/dɪˈsɪʒn/
quyết định
She announced her decision to go to medical school.
a big/controversial/final decision
desert
/ˈdezət/
/ˈdezərt/
rời đi, bỏ đi
desert a house
bỏ nhà đi
enter
/ˈentə(r)/
/ˈentər/
vào
don't enter without knocking
đừng vào nhà mà không gõ cửa
flying
/ˈflaɪɪŋ/
/ˈflaɪɪŋ/
bay, biết bay
flying insects
côn trùng bay
hide
/haɪd/
/haɪd/
che, che khuất; giấu
the sun was hidden by the clouds
mây che khuất mặt trời
joke
/dʒəʊk/
/dʒəʊk/
lời nói đùa, câu nói đùa
tell [somebody] a joke
nói đùa ai
jump
/dʒʌmp/
/dʒʌmp/
sự nhảy, cái nhảy
a parachute jump
sự nhảy dù
knock
/nɒk/
/nɑːk/
tiếng gõ
a knock at the door
tiếng gõ cửa
laughter
/ˈlɑːftə(r)/
/ˈlæftər/
sự cười, tiếng cười
burst break into laughter
cười phá lên
listener
/ˈlɪsənə(r)/
/ˈlɪsənər/
người nghe
good morning, listeners!
xin chào buổi sáng các bạn nghe đài!
pick
/pɪk/
/pɪk/
tự chọn; quyền lựa chọn; cái được chọn
of course I'll lend you a pen, take your pick
tất nhiên là tôi sẽ cho anh mượn một cái bút, chọn cái nào thì chọn
pull
/pʊl/
/pʊl/
sự lôi, sự kéo, sự giật; cái lôi, cái kéo, cái giệt
a pull on the rope will make the bell ring
giật dây thì chuông sẽ kêu
push
/pʊʃ/
/pʊʃ/
sự xô, sự đẩy
give the door a push
đẩy cửa một cái
refuse1
/rɪˈfjuːz/
/rɪˈfjuːz/
runner
/ˈrʌnə(r)/
/ˈrʌnər/
đấu thủ chạy đua; ngựa đua
there are eight runners in the final race
có tám ngựa đua trong cuộc chạy chung kết
running
/ˈrʌnɪŋ/
/ˈrʌnɪŋ/
sự chạy, cuộc chạy đua
he left the running of the company in the hands of his son
ông ta để con điều hành công ty
ski
/skiː/
/skiː/
xki, ván trượt tuyết
a ski suit
bộ quần áo trượt tuyết
skiing
/ˈskiːɪŋ/
/ˈskiːɪŋ/
môn trượt tuyết; sự trượt tuyết
cross-country/downhill skiing
Skiing is my favorite winter activity.
smell
/smel/
/smel/
khứu giác
taste and smell are closely connected
vị giác và khứu giác liên quan mật thiết với nhau
smile
/smaɪl/
/smaɪl/
nụ cười mỉm
with a cheerful smile on his face
với nụ cười mỉm hớn hở trên gương mặt
smoke
/sməʊk/
/sməʊk/
khói
smoke from factory chimneys
khói bốc lên từ ống khói nhà máy
smoking
/ˈsməʊkɪŋ/
/ˈsməʊkɪŋ/
sự hút thuốc; thói quen hút thuốc
smoking damages your health
hút thuốc có hại cho sức khỏe của anh
throw
/θrəʊ/
/θrəʊ/
ném, vứt, quăng, liệng
stop throwing stones at that dog!
thôi đừng ném đá vào con chó ấy nữa!
touch
/tʌtʃ/
/tʌtʃ/
đụng, chạm; sờ, mó
the two wires were touching
hai sợi dây chạm nhau
washing
/ˈwɒʃɪŋ/
/ˈwɑːʃɪŋ/
sự giặt
hang the washing on the line to dry
vắt đồ giặt lên dây phơi cho khô