Cambride
Starers
Movers
Flyers
KET
PET
TOEFL
TOEFL Primary
TOEFL Junior
Cuộc Thi
Kangaroo
Tiểu Học
Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5
Nâng cấp VIP
Đăng nhập
Đăng ký
Từ vựng
Xem nhanh
Luyện tập
Game Test
Tất cả chủ đề
Quay lại khóa học
Description / Quality
0%
0/17
Toàn bộ
Chưa học
Đã học
clear
/klɪə(r)/
/klɪr/
rõ; trong
the clear water of a mountain lake
nước hồ trên núi trong trẻo
clearly
/ˈklɪəli/
/ˈklɪrli/
rõ ràng, sáng sủa, sáng tỏ
to speak clearly
nói rõ ràng
middle
/ˈmɪdl/
/ˈmɪdl/
giữa
in the middle of our century
ở giữa thế kỷ của chúng ta
round
/raʊnd/
/raʊnd/
tròn, tròn trĩnh
a round plate
chiếc đĩa tròn
safe
/seɪf/
/seɪf/
an toàn
you'll be safe here
ở đây anh sẽ được an toàn
shout
/ʃaʊt/
/ʃaʊt/
tiếng kêu la, tiếng la hét, tiếng hò reo
he was greeted with shouts of “Long live the President”
ông ta được chào đón bằng tiếng hò reo “Tổng thống muôn năm”
simple
/ˈsɪmpl/
/ˈsɪmpl/
đơn giản
a simple problem
một vấn đề đơn giản
straight
/streɪt/
/streɪt/
thẳng
a straight line
một đường thẳng
strange
/streɪndʒ/
/streɪndʒ/
lạ, xa lạ
in a strange country
ở một nước xa lạ
succeed
/səkˈsiːd/
/səkˈsiːd/
thành công
the attack succeeded and the fort was taken
cuộc tấn công đã thành công vào pháo đài đã bị hạ
successful
/səkˈsesfl/
/səkˈsesfl/
thành công
a successful career
một sự nghiệp thành công
suddenly
/ˈsʌdənli/
/ˈsʌdənli/
bất thình lình
suddenly everyone started shouting
bất thình lình mọi người bắt đầu gào lên
thick
/θɪk/
/θɪk/
dày
a thick book
cuốn sách dày
thin
/θɪn/
/θɪn/
mỏng, mảnh
a thin sheet of metal
một tấm kim loại mỏng
weak
/wiːk/
/wiːk/
yếu
she was still weak after her illness
sau trận ốm chị ta hãy còn yếu
wet
/wet/
/wet/
ẩm ướt, đẫm nước
did you get wet?
anh có bị [mưa] ướt không?
wide
/waɪd/
/waɪd/
rộng, rộng lớn
a wide river
con sông rộng