Cambride
Starers
Movers
Flyers
KET
PET
TOEFL
TOEFL Primary
TOEFL Junior
Cuộc Thi
Kangaroo
Tiểu Học
Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5
Nâng cấp VIP
Đăng nhập
Đăng ký
Từ vựng
Xem nhanh
Luyện tập
Game Test
Tất cả chủ đề
Quay lại khóa học
House and Furniture
0%
0/15
Toàn bộ
Chưa học
Đã học
bowl
/bəʊl/
/bəʊl/
(thường dùng trong từ ghép) bát tô
a sugar bowl
một tô đường
brush
/brʌʃ/
/brʌʃ/
bàn chải
a clothes-brush
bài chải quần áo
carpet
/ˈkɑːpɪt/
/ˈkɑːrpɪt/
thảm
lay a carpet
trải thảm
fan
/fæn/
/fæn/
cái quạt
it's so hot, please turn the fan on
trời nóng quá, làm ơn bật quạt đi
furniture
/ˈfɜːnɪtʃə(r)/
/ˈfɜːrnɪtʃər/
đồ đạc (trong nhà)
They bought some new furniture for the house.
The office furniture is wearing out.
gate
/ɡeɪt/
/ɡeɪt/
cổng
a wooden gate
cổng gỗ
knife
/naɪf/
/naɪf/
con dao
a table knife
dao ăn
lamp
/læmp/
/læmp/
đèn
electric lamp
đèn điện
mirror
/ˈmɪrə(r)/
/ˈmɪrər/
(thường trong từ ghép) gương
a hand mirror
gương soi cầm tay
plate
/pleɪt/
/pleɪt/
đĩa (đựng thức ăn)
a soup plate
đĩa đựng xúp
refrigerator
/rɪˈfrɪdʒəreɪtə(r)/
/rɪˈfrɪdʒəreɪtər/
tủ lạnh; phòng ướp lạnh
roof
/ruːf/
/ruːf/
mái nhà
tiled roof
mái ngói
soap
/səʊp/
/səʊp/
xà phòng
do you watch any of the soaps on TV?
anh có xem vở nào của chương trình Muôn mặt đời thường trên truyền hình không?
stair
/steə(r)/
/ster/
bậc cầu thang
the child was sitting on the bottom stair
cháu bé ngồi ở bậc cầu thang dưới cùng
toy
/tɔɪ/
/tɔɪ/
đồ chơi (của trẻ em)
his latest toy is a personal computer
đồ chơi cuối cùng của ông ta là chiếc máy điện toán cá nhân