Technical
0%
0/151
advantage
/ədˈvɑːntɪdʒ/
/ədˈvæntɪdʒ/
lợi; lợi thế
he has the advantage of a steady job
anh ta có cái lợi lớn là có việc làm ổn định
alternative
/ɔːlˈtɜːnətɪv/
/ɔːlˈtɜːrnətɪv/
có thể chọn để thay cho một cái khác; khác
have you got an alternative suggestion?
Anh có gợi ý nào khác không?
analyze
MOCK!!!!
phân tích
to analyse a sentence grammatically
phân tích ngữ pháp một câu văn
average
/ˈævərɪdʒ/
/ˈævərɪdʒ/
số trung bình;[mức] trung bình
the average of 4, 5 and 9 is 6
số trung bình của 4, 5 và 9 là 6
avoid
/əˈvɔɪd/
/əˈvɔɪd/
tránh; ngừa
to avoid the city centre, turn right here
để tránh trung tâm thành phố, hãy rẽ phải ở đây
background
/ˈbækɡraʊnd/
/ˈbækɡraʊnd/
nền
the mountain forms a background to this photograph of the family
núi làm hình nền cho bức ảnh gia đình này
based
/beɪst/
/beɪst/
đáy, chân, đế
the base of a column
chân cột
bit
/bɪt/
/bɪt/
miếng, mảnh, mẩu; chút, tí
bits of bread
những mẩu bánh mì
blank
/blæŋk/
/blæŋk/
để trắng, để trống
a blank sheet of paper
một tờ giấy trắng
block
/blɒk/
/blɑːk/
khối, tảng
a block of concrete
khối bê tông
board
/bɔːd/
/bɔːrd/
tấm ván
a book bound in cloth boards
cuốn sách đóng bìa cứng bọc vải
boil
/bɔɪl/
/bɔɪl/
nhọt, đinh
when water boils it turns into steam
khi nước sôi nó biến thành hơi
bottom
/ˈbɒtəm/
/ˈbɑːtəm/
đáy, chân
sink to the bottom
chìm xuống đáy biển;
broken
/ˈbrəʊkən/
/ˈbrəʊkən/
quá khứ phân từ của break
broken sleep
giấc ngủ chập chờn
button
/ˈbʌtn/
/ˈbʌtn/
cái cúc, cái khuy
do one's buttons up
cài khuy lại
cell
/sel/
/sel/
phòng nhỏ (của tu sĩ…)
a prison/jail cell
The suspect was in the police station's holding cell overnight.
chemistry
/ˈkemɪstri/
/ˈkemɪstri/
hóa học
the chemistry of copper
tính chất hóa của đồng
chip
/tʃɪp/
/tʃɪp/
mảnh vỡ
a chip of glass
mảnh thủy tinh vỡ
circle
/ˈsɜːkl/
/ˈsɜːrkl/
vòng tròn
use your compasses to draw a circle
hãy dùng com-pa mà vẽ một vòng tròn
close (adj)
/kləʊs/
/kləʊs/
closed
/kləʊzd/
/kləʊzd/
khép kín, đóng cửa
a closed economy
một nền kinh tế đóng cửa
closet
/ˈklɒzɪt/
/ˈklɑːzɪt/
(từ Mỹ) tủ chứa đồ; phòng chứa đồ
a closet communist
một người cộng sản bí mật
code
/kəʊd/
/kəʊd/
mã; mật mã; mã số
crack a code
giải mã
collect
/kəˈlekt/
/kəˈlekt/
thu lượm, thu thập, thu gom
collect [up] waste paper
thu lượm giấy loại
column
/ˈkɒləm/
/ˈkɑːləm/
cột, trụ
the columns of a building
cột của một tòa nhà
completely
/kəmˈpliːtli/
/kəmˈpliːtli/
hoàn toàn, đầy đủ, trọn vẹn
entirely
fully
condition
/kənˈdɪʃn/
/kənˈdɪʃn/
tình trạng
the condition of slavery
tình trạng nô lệ
connect
/kəˈnekt/
/kəˈnekt/
nối
the two towns are connected by a railway
hai thành phố có đường sắt nối lại với nhau
connected
/kəˈnektɪd/
/kəˈnektɪd/
mạch lạc (bài nói, lý luận...)
well connected
có họ hàng thân thuộc với những người chức trọng quyền cao
consider
/kənˈsɪdə(r)/
/kənˈsɪdər/
để ý đến, tính đến
we must consider the feeling of other people
chúng ta phải tính đến tình cảm của người khác
contain
/kənˈteɪn/
/kənˈteɪn/
chứa
what does that box contain?
cái hộp ấy chứa gì thế?
continue
/kənˈtɪnjuː/
/kənˈtɪnjuː/
tiếp tục
how far does the road continue?
con đường còn tiếp bao xa nữa?
control
/kənˈtrəʊl/
/kənˈtrəʊl/
sự kiểm soát, sự quản lý
control of traffic; traffic control
sự kiểm soát giao thông
copy
/ˈkɒpi/
/ˈkɑːpi/
bản sao
is this original drawing or is it a copy?
đây là bản vẽ gốc hay là bản sao?
corner
/ˈkɔːnə(r)/
/ˈkɔːrnər/
góc
a square has four corners
hình vuông có bốn góc
cover
/ˈkʌvə(r)/
/ˈkʌvər/
che, phủ
cover the table with a cloth
phủ một tấm vải lên bàn
creative
/kriˈeɪtɪv/
/kriˈeɪtɪv/
sáng tạo
creative power
khả năng sáng tạo
cross
/krɒs/
/krɔːs/
dấu chéo, dấu chữ thập
the place is marked on the map by a cross
nơi đó được đánh dấu trên bảng đồ bằng một dấu chéo
curly
/ˈkɜːli/
/ˈkɜːrli/
quăn, xoắn
curly hair
tóc quăn
cycle
/ˈsaɪkl/
/ˈsaɪkl/
chu kỳ, chu trình
the cycle of the seasons
chu kỳ bốn mùa
deep
/diːp/
/diːp/
sâu
a deep river
sông sâu
depend
/dɪˈpend/
/dɪˈpend/
[no obj] informal - used in speech in phrases like it depends and that depends to say that the answer to a question will be different in different situations
Can I come? that depends: there might not be room in the car
Tôi có thể đi cùng chứ? cái đó còn tùy, có thể không còn chỗ trên xe đâu
destroy
/dɪˈstrɔɪ/
/dɪˈstrɔɪ/
phá, phá hoại, phá hủy, tàn phá, hủy diệt
a house was destroyed by bombs
ngôi nhà bị bom tàn phá
develop
/dɪˈveləp/
/dɪˈveləp/
(+ from, into) phát triển
in less than ten years, it develops from a seed into a full-grown tree
trong chưa đầy mười năm, một hạt giống đã phát triển thành một cây trưởng thành
device
/dɪˈvaɪs/
/dɪˈvaɪs/
thiết bị, dụng cụ
a device for measuring pressure
một thiết bị đo áp suất
direct
/dəˈrekt/
/dəˈrekt/
thẳng
a direct flight
chuyến bay thẳng
direction
/dəˈrekʃn/
/dəˈrekʃn/
hướng, phía, ngả
the aircraft was flying in a northerly direction
chiếc phi cơ bay về hướng bắc
discover
/dɪˈskʌvə(r)/
/dɪˈskʌvər/
phát hiện, tìm ra; khám phá
Columbus discovered America
Columbo tìm ra châu Mỹ
discovery
/dɪˈskʌvəri/
/dɪˈskʌvəri/
sự phát hiện ra, sự tìm ra, sự khám phá ra
the archaeologists have made a number of important discoveries
các nhà khảo cổ đã thực hiện được một số phát hiện quan trọng
distance
/ˈdɪstəns/
/ˈdɪstəns/
khỏang cách, quãng đường
a good cyclist can cover distances of over a hundred miles a day
một người đua xe đạp giỏi có thể vượt qua một quãng đường trên một trăm dặm một ngày
drawing
/ˈdrɔːɪŋ/
/ˈdrɔːɪŋ/
thuật vẽ (vẽ đồ họa, vẽ kỹ thuật)
She made a drawing of my house.
pencil drawings of flowers - see also line drawing
drop
/drɒp/
/drɑːp/
giọt
rain drops
giọt mưa
effect
/ɪˈfekt/
/ɪˈfekt/
tác động, ảnh hưởng
the effect of heat on metal
tác động của nhiệt đối với kim loại
electric
/ɪˈlektrɪk/
/ɪˈlektrɪk/
[thuộc] điện, tạo điện, phát điện
an electric generator
máy phát điện
electrical
/ɪˈlektrɪkl/
/ɪˈlektrɪkl/
[thuộc] điện
the machine has an electrical fault
máy bị trục trặc về điện
electricity
/ɪˌlekˈtrɪsəti/
/ɪˌlekˈtrɪsəti/
điện
positive electricity
điện dương
electronic
/ɪˌlekˈtrɒnɪk/
/ɪˌlekˈtrɑːnɪk/
[chạy bằng dòng] điện tử
an electronic calculator
máy tính điện tử
empty
/ˈempti/
/ˈempti/
rỗng, không
an empty room
căn phòng trống rỗng
engine
/ˈendʒɪn/
/ˈendʒɪn/
máy, động cơ
a steam engine
động cơ hơi nước
equipment
/ɪˈkwɪpmənt/
/ɪˈkwɪpmənt/
đồ trang bị, đồ dùng cần thiết
a factory with modern equipment
một nhà máy với trang bị hiện đại
error
/ˈerə(r)/
/ˈerər/
sai sót, lỗi, sai lầm
printer's errors
lỗi in
express
/ɪkˈspres/
/ɪkˈspres/
hỏa tốc, tốc hành
an express train
xe lửa tốc hành
factor
/ˈfæktə(r)/
/ˈfæktər/
nhân tố
environmental factors
nhân tố môi trường
fix
/fɪks/
/fɪks/
đóng, gắn, cắm chặt
fix a post in the ground
đóng một cái cọc xuống đất
focus
/ˈfəʊkəs/
/ˈfəʊkəs/
tụ điểm; tiêu điểm
the focus on my camera isn't working properly
nút chỉnh tiêu điểm ở máy ảnh của tôi có trục trặc
following
/ˈfɒləʊɪŋ/
/ˈfɑːləʊɪŋ/
tiếp sau
it rained on the day we arrived but the following day was sunny
hôm chúng tôi đến trời mưa, nhưng hôm sau trời nắng
formal
/ˈfɔːml/
/ˈfɔːrml/
theo nghi thức
formal dress
quần áo đúng nghi thức
fresh
/freʃ/
/freʃ/
mới
fresh news
tin mới
further
/ˈfɜːðə(r)/
/ˈfɜːrðər/
xa hơn
the hospital is further down the road
bệnh viện ở xa mãi cuối đường
hit
/hɪt/
/hɪt/
đánh, đấm trúng, ném trúng
she hit him on the head with a book
cô ta đánh cuốn sách vào đầu nó
hold
/həʊld/
/həʊld/
cầm, nắm
hold a pen
cầm cây viết
hole
/həʊl/
/həʊl/
lỗ
a hole in a tooth
lỗ sâu răng
image
/ˈɪmɪdʒ/
/ˈɪmɪdʒ/
ảnh, hình ảnh
image seen in a mirror
hình ảnh thấy trong gương
increase
/ɪnˈkriːs/
/ɪnˈkriːs/
tăng
the rate of inflation has increased by 2%
tỷ lệ lạm phát đã tăng 2%
instrument
/ˈɪnstrəmənt/
/ˈɪnstrəmənt/
dụng cụ
a surgical instrument
dụng cụ phẫu thuật
invent
/ɪnˈvent/
/ɪnˈvent/
phát minh, sáng chế
can't you invent a better excuse?
Anh không bịa ra được một lý do xin lỗi nào hay hơn sao?
invention
/ɪnˈvenʃn/
/ɪnˈvenʃn/
sự phát minh, sự sáng chế; vật sáng chế, điều phát minh
the invention of radio by Marconi
sự phát minh ra máy thu thanh bởi Marconi
item
/ˈaɪtəm/
/ˈaɪtəm/
[count] :an individual thing :a separate part or thing
There are several items for sale.
an item [=article] of clothing
kilometer
MOCK!!!!
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kilômet
lift
/lɪft/
/lɪft/
nâng lên, nhấc lên
I can't lift this bag, it's too heavy
tôi không thể nhấc cái túi này lên được, nặng quá
lock
/lɒk/
/lɑːk/
lọn tóc
hoary locks
mái tóc bạc
lost
/lɒst/
/lɔːst/
quá khứ và động tính từ quá khứ của lose
lost keys
chìa khóa đã mất
loud
/laʊd/
/laʊd/
[kêu] to, ầm vang
loud laughs
tiếng cười to
loudly
/ˈlaʊdli/
/ˈlaʊdli/
một cách to, [một cách] ầm lên
a dog barking loudly
con chó sủa ầm lên
major
/ˈmeɪdʒə(r)/
/ˈmeɪdʒər/
lớn [hơn], trọng đại, chủ yếu
a major road
con đường chính
mark
/mɑːk/
/mɑːrk/
dấu, vết, đốm
black marks on white trousers
vết đen trên quần trắng
matter
/ˈmætə(r)/
/ˈmætər/
vấn đề, sự việc, chuyện
the root of the matter
gốc rễ của vấn đề
medicine
/ˈmedsn/
/ˈmedɪsn/
y học, y khoa
a Doctor of Medicine
bác sĩ y khoa
missing
/ˈmɪsɪŋ/
/ˈmɪsɪŋ/
thiếu, khuyết, mất tích, vắng mặt, thất lạc
the book had two pages missing two missing pages
cuốn sách thiếu mất hai trang
motorcycle
/ˈməʊtəsaɪkl/
/ˈməʊtərsaɪkl/
xe môtô
ride on a motorcycle
a motorcycle race/accident
movement
/ˈmuːvmənt/
/ˈmuːvmənt/
sự chuyển động, sự cử động
lie still without [making] any movement
nằm im không một cử động, nằm yên bất động
narrow
/ˈnærəʊ/
/ˈnærəʊ/
hẹp; hạn hẹp
a narrow path
một đường mòn hẹp
noise
/nɔɪz/
/nɔɪz/
tiếng, tiếng ồn
what's that noise?
Tiếng gì thế nỉ?
noisy
/ˈnɔɪzi/
/ˈnɔɪzi/
làm ồn, ồn ào, om sòm, ầm ĩ
noisy children
những đứa trẻ hay làm ồn
normal
/ˈnɔːml/
/ˈnɔːrml/
thường; bình thường; thông thường
the normal temperature of the body
nhiệt độ bình thường của thân thể
normally
/ˈnɔːməli/
/ˈnɔːrməli/
[một cách] thường;[một cách] bình thường;[một cách] thông thường
option
/ˈɒpʃn/
/ˈɑːpʃn/
sự chọn; quyền chọn; sự tự do chọn
he did it because he had no other option
anh ta làm cái đó vì anh không có sự lựa chọn nào khác
original
/əˈrɪdʒənl/
/əˈrɪdʒənl/
đầu tiên; khởi thủy
the Indians were the original inhabitants of North America
người Anh-điêng là cư dân đầu tiên Bắc Mỹ
pack
/pæk/
/pæk/
bó, gói, bọc
he carried his belongings in a pack on his back
nó mang trên lưng đồ đạc của nó gói thành một bọc
pattern
/ˈpætn/
/ˈpætərn/
mẫu vẽ, (trên vải, thảm…)
a flowery pattern
mẫu vẽ hoa
percent
MOCK!!!!
phần trăm
The value has increased half a percent.
several percent
platform
/ˈplætfɔːm/
/ˈplætfɔːrm/
bục; bục diễn
the concert platform
bục diễn tấu nhạc
pop
/pɒp/
/pɑːp/
tiếng [nổ] bốp
the cork came out of the bottle with a loud pop
nút chai bật khỏi chai, nghe bốp một tiếng to
position
/pəˈzɪʃn/
/pəˈzɪʃn/
vị trí
from his position on the cliff top, he had a good view of the harbour
từ vị trí trên đỉnh vách đá nó có được một cái nhìn rõ về bến cảng
prevent
/prɪˈvent/
/prɪˈvent/
ngăn ngừa; ngăn
prevent the spread of a disease prevent a disease from spreading
ngăn không cho một bệnh lan rộng ra
process
/ˈprəʊses/
/ˈprɑːses/
quá trình; tiến trình
the processes of digestion
các quá trình tiêu hóa
produce
/prəˈdjuːs/
/prəˈduːs/
sản xuất; tạo ra
he worked hard to produce good crops from poor soil
anh ta làm cật lực để tạo ra được nhiều nông sản từ dất xấu
protect
/prəˈtekt/
/prəˈtekt/
bảo vệ, che chở
you need warm clothes to protect you against the cold
anh cần quần áo ấm để [bảo vệ mình] khỏi bị rét
provide
/prəˈvaɪd/
/prəˈvaɪd/
cấp, cung cấp, chu cấp, lo liệu
the management will provide food and drink
ban quản trị sẽ cấp thức ăn và thức uống
publish
/ˈpʌblɪʃ/
/ˈpʌblɪʃ/
xuất bản
the journal is published monthly
tờ báo được xuất bản hàng tháng
quality
/ˈkwɒləti/
/ˈkwɑːləti/
chất, phẩm chất
goods of poor quality
hàng hóa phẩm chất xấu
raise
/reɪz/
/reɪz/
nâng lên, đưa lên, giơ lên; kéo lên
raise a weight
nâng tạ, cử tạ
rate
/reɪt/
/reɪt/
tỷ lệ
the annual birth rate
tỷ lệ sinh đẻ hàng năm
reach
/riːtʃ/
/riːtʃ/
chìa (tay) ra để với lấy; với lấy; với tới
reach out one's hand
chìa tay ra
react
/riˈækt/
/riˈækt/
phản ứng
the people will react against the political system that oppresses them
dân chúng sẽ phản ứng lại chế độ chính trị áp bức họ
receive
/rɪˈsiːv/
/rɪˈsiːv/
nhận
receive a letter
nhận một bức thư
recognize
/ˈrekəɡnaɪz/
/ˈrekəɡnaɪz/
nhận ra
recognize an old friend
nhận ra một người bạn cũ
record
/ˈrekɔːd/
/ˈrekərd/
hồ sơ
a record of road accidents
hồ sơ về tai nạn trên đường
recording
/rɪˈkɔːdɪŋ/
/rɪˈkɔːrdɪŋ/
sự ghi âm, sự ghi hình (trên băng từ)
during the recording of the show
trong quá trình ghi âm và ghi hình buổi biễu diễn
reduce
/rɪˈdjuːs/
/rɪˈduːs/
giảm, hạ
reduce speed
giảm tốc độ
refer
/rɪˈfɜː(r)/
/rɪˈfɜːr/
nói đến, ám chỉ
don't refer to this matter again, please
xin đừng lại nói đến vấn đề ấy nữa
regular
/ˈreɡjələ(r)/
/ˈreɡjələr/
(chủ yếu thngữ) đều, đều đặn
a regular pulse
mạch đều
remove
/rɪˈmuːv/
/rɪˈmuːv/
dời đi, di chuyển; dọn
remove the dishes from the table
dọn bát đĩa trên bàn đi
replace
/rɪˈpleɪs/
/rɪˈpleɪs/
để lại (chỗ cũ)
replace the book on the shelf
để lại quyển sách lên giá sách
route
/ruːt/
/ruːt/
đường; tuyến đường
the main shipping routes across the Atlantic
những đường thủy chính qua Đại Tây Dương
search
/sɜːtʃ/
/sɜːrtʃ/
sự (cuộc) tìm kiếm, sự (cuộc) lục tìm
we searched [around] for hours, but couldn't find the book
chúng tôi đã lục tìm hàng giờ mà không thấy cuốn sách
series
/ˈsɪəriːz/
/ˈsɪriːz/
(số nhiều không đổi) dãy, loạt, chuỗi, xê-ri
a series of good harvests
một loạt vụ thu hoạch được mùa
shake
/ʃeɪk/
/ʃeɪk/
rung, lắc, giũ
great sobs shook his whole body
những tiếng nức nở làm cả người nó rung lên
shape
/ʃeɪp/
/ʃeɪp/
Đại bản doanh tối cao các cường quốc đồng minh Âu Châu
circles, squares, triangles, and other geometric shapes
The cake has a rectangular/circular shape.
sheet
/ʃiːt/
/ʃiːt/
tấm trải giường (gồm hai lớp, một lớp trải trên giường để nằm bên trên, một lớp đắp lên người nằm)
a sheet of glass
một tấm kính
shut
/ʃʌt/
/ʃʌt/
đóng, khép, đậy, nút, nhắm, ngậm, gập
shut a door
đóng cửa, khép cửa
solution
/səˈluːʃn/
/səˈluːʃn/
giải pháp
she can find no solution to her financial troubles
chị ta không tìm ra giải pháp cho những khó khăn về tài chính của mình
solve
/sɒlv/
/sɑːlv/
giải, tìm ra đáp án (cho một vấn đề…)
solve a mathematical equation
giải một phương trình toán học
sort
/sɔːt/
/sɔːrt/
loại, hạng, thứ
what sort of paint are you using?
anh dùng thứ sơn gì đấy?
source
/sɔːs/
/sɔːrs/
nguồn; nguồn gốc
where is the source of the Red River?
nguồn sông Hồng ở đâu?
specific
/spəˈsɪfɪk/
/spəˈsɪfɪk/
chi tiết; chính xác
specific instructions
chỉ thị chi tiết
speed
/spiːd/
/spiːd/
tốc độ, vận tốc
at a speed of fifty kilometres per hour
với tốc độ 50km/giờ
state
/steɪt/
/steɪt/
tình trạng, trạng thái
the house was in a dirty state
ngôi nhà ở trong tình trạng bẩn thỉu
step
/step/
/step/
bước
I stepped forward to receive my prize
tôi bước lên để nhận giải thưởng
structure
/ˈstrʌktʃə(r)/
/ˈstrʌktʃər/
cấu trúc
rules of sentence structure
quy tắc cấu trúc câu
symbol
/ˈsɪmbl/
/ˈsɪmbl/
(of something) biểu tưởng
the lion is the symbol of courage
sư tử là biểu tượng của lòng can đảm
thinking
/ˈθɪŋkɪŋ/
/ˈθɪŋkɪŋ/
thông minh, có lý trí, có suy nghĩ
all thinking people must hate violence
mọi người có suy nghĩ đều phải căm ghét bạo lực
tip
/tɪp/
/tɪp/
đầu, mút
walking on the tips of her toes
đi trên đầu ngón chân của nàng
tool
/tuːl/
/tuːl/
dụng cụ
garden tools
dụng cụ làm vườn
top
/tɒp/
/tɑːp/
đỉnh
at the top of the hill
ở đỉnh đồi
track
/træk/
/træk/
dấu, vết
motorcar track
vết xe ô tô
typical
/ˈtɪpɪkl/
/ˈtɪpɪkl/
điển hình
a typical British pub
một quán rượu điển hình Anh
variety
/vəˈraɪəti/
/vəˈraɪəti/
sự khác nhau, sự muôn hình muôn vẻ
variety of opinion
sự khác nhau sự bất đồng ý kiến
view
/vjuː/
/vjuː/
sự nhìn; tầm nhìn
we came in view of the lake as we turned the corner
vừa rẽ ở góc đường chúng tôi đã nhìn thấy cái hồ cái hồ đã hiện ra trước mắt chúng tôi
wheel
/wiːl/
/wiːl/
bánh xe
front wheel
bánh trước
whole
/həʊl/
/həʊl/
trọn vẹn, toàn bộ, tất cả
three whole days
ba ngày trọn [vẹn]