Cambride
Starers
Movers
Flyers
KET
PET
TOEFL
TOEFL Primary
TOEFL Junior
Cuộc Thi
Kangaroo
Tiểu Học
Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5
Nâng cấp VIP
Đăng nhập
Đăng ký
Từ vựng
Xem nhanh
Luyện tập
Game Test
Tất cả chủ đề
Quay lại khóa học
Number
0%
0/11
Toàn bộ
Chưa học
Đã học
billion
/ˈbɪljən/
/ˈbɪljən/
(từ Anh) nghìn tỷ, triệu triệu
a/one/two billion of them
a hundred billion = 100 billion
count
/kaʊnt/
/kaʊnt/
đếm
he can't count yet
nó chưa biết đếm
couple
/ˈkʌpl/
/ˈkʌpl/
đôi, cặp
married couples
những cặp vợ chồng
double
/ˈdʌbl/
/ˈdʌbl/
đôi, hai, kép
a double bed
giường đôi
figure
/ˈfɪɡə(r)/
/ˈfɪɡjər/
con số
write the figure 7 for me
viết con số 7 cho tôi xem nào
quantity
/ˈkwɒntəti/
/ˈkwɑːntəti/
lượng, số lượng, số
I prefer quality to quantity
tôi thích chất hơn lượng
several
/ˈsevrəl/
/ˈsevrəl/
một vài
several letters arrived this morning
một vài lá thư đã tới sáng nay
single
/ˈsɪŋɡl/
/ˈsɪŋɡl/
đơn, chỉ một
a single layer of paint
chỉ một lớp sơn
size
/saɪz/
/saɪz/
kích thước; độ lớn
a building of vast size
một tòa nhà to lớn
twin
/twɪn/
/twɪn/
trẻ sinh đôi
one ewe has produced twins
một con cừu mẹ đã đẻ sinh đôi
zero
/ˈzɪərəʊ/
/ˈzɪrəʊ/
[số] không
ten degrees below zero
mười độ dưới độ không