Cambride
Starers
Movers
Flyers
KET
PET
TOEFL
TOEFL Primary
TOEFL Junior
Cuộc Thi
Kangaroo
Tiểu Học
Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5
Nâng cấp VIP
Đăng nhập
Đăng ký
Từ vựng
Xem nhanh
Luyện tập
Game Test
Tất cả chủ đề
Quay lại khóa học
Personal Feelings
0%
0/45
Toàn bộ
Chưa học
Đã học
attractive
/əˈtræktɪv/
/əˈtræktɪv/
thu hút, lôi cuốn; hấp dẫn
your proposal sounds very attractive
đề nghị của anh nghe rất hấp dẫn
awful
/ˈɔːfl/
/ˈɔːfl/
đáng sợ, khủng khiếp
an awful accident
một tai nạn đáng sợ
care
/keə(r)/
/ker/
sự chăm chú; sự cẩn thận, sự thận trọng
she arranged the flowers with great care
cô ta cắm hoa rất cẩn thận
careful
/ˈkeəfl/
/ˈkerfl/
[more ~; most ~]
be careful of the dog, it sometimes bites people
cẩn thận con chó, có khi nó cắn người đấy
carefully
/ˈkeəfəli/
/ˈkerfəli/
[một cách] cẩn thận
comfortable
/ˈkʌmftəbl/
/ˈkʌmftəbl/
thoải mái, dễ chịu
feel comfortable
cảm thấy thoải mái, dễ chịu
crazy
/ˈkreɪzi/
/ˈkreɪzi/
(khẩu ngữ) điên; rồ
he's crazy, he ought to be locked
nó điên đấy, phải nhốt nó lại mới được
easily
/ˈiːzəli/
/ˈiːzəli/
[một cách] dễ dàng
I can easily finish it tonight
tôi có thể dễ dàng hoàn tất việc đó tối nay
exact
/ɪɡˈzækt/
/ɪɡˈzækt/
chính xác, đúng
exact sciences
khoa học chính xác
exactly
/ɪɡˈzæktli/
/ɪɡˈzæktli/
đúng là
that's exactly what I expected
đấy đúng là cái tôi mong đợi
expect
/ɪkˈspekt/
/ɪkˈspekt/
mong đợi, chờ mong; hy vọng
this is the parcel which we have been expecting from New York
đây là cái gói mà chúng tôi đã mong đợi từ New York
expression
/ɪkˈspreʃn/
/ɪkˈspreʃn/
sự bày tỏ, sự biểu lộ
to give expression to one's feelings
biểu lộ tình cảm của mình
fear
/fɪə(r)/
/fɪr/
sự sợ
we spoke in whispers for fear of waking the baby for fear [that] we might wake the baby
chúng tôi nói thì thầm sợ đứa bé thức giấc
happily
/ˈhæpɪli/
/ˈhæpɪli/
[một cách] hạnh phúc, [một cách] sung sướng
happily this never happens
may mắn là chuyện đó không bao giờ xảy ra
headache
/ˈhedeɪk/
/ˈhedeɪk/
chứng nhức đầu
their son is a constant headache to them
đứa con trai của họ là một mối làm họ đau đầu thường xuyên
heat
/hiːt/
/hiːt/
sức nóng, hơi nóng
feel the heat of the sun's rays
cảm thấy sức nóng của tia nắng
heavy
/ˈhevi/
/ˈhevi/
nặng
lead is a heavy metal
chì là một kim loại nặng
incredible
/ɪnˈkredəbl/
/ɪnˈkredəbl/
không thể tin được
what an incredible story
thật là một chuyện không thể tin được
luck
/lʌk/
/lʌk/
vận, sự may rủi
good luck
vận may
lucky
/ˌlʌki ˌluːsiˈɑːnəʊ/
/ˌlʌki ˌluːsiˈɑːnəʊ/
may mắn; gắp may
you are very lucky to be alive after that accident
anh thật là may còn sống sót sau vụ tai nạn đó
nervous
/ˈnɜːvəs/
/ˈnɜːrvəs/
[thuộc] thần kinh
nervous disorder
rối loạn thần kinh
personality
/ˌpɜːsəˈnæləti/
/ˌpɜːrsəˈnæləti/
nhân cách, cá tính
she has a very strong personality
chị ta có cá tính rất đậm nét
pleased
/pliːzd/
/pliːzd/
vui lòng, vừa lòng, vừa ý
your mother will be very pleased with you
mẹ anh sẽ rất vừa lòng về anh
quietly
/ˈkwaɪətli/
/ˈkwaɪətli/
[một cách] êm ả
this car engine runs very quietly
máy của xe này chạy rất êm
realize
/ˈriːəlaɪz/
/ˈriːəlaɪz/
thực hiện, thực hành
realize one's dreams
thực hiện những ước mơ của mình
rude
/ruːd/
/ruːd/
khiếm nhã; vô lễ
a rude reply
câu trả lời khiếm nhã
sadly
/ˈsædli/
/ˈsædli/
[một cách] buồn
she looked at him sadly
chị buồn bã nhìn anh ta
scared
/skeəd/
/skerd/
[more ~; most ~] :afraid of something :nervous or frightened
I'm scared of ghosts
tôi sợ ma
scary
/ˈskeəri/
/ˈskeri/
gây hoảng sợ, đáng sợ
a scary ghost story
một chuyện ma đáng sợ
sense
/sens/
/sens/
giác quan
the five senses
năm giác quan, ngũ quan
serious
/ˈsɪəriəs/
/ˈsɪriəs/
đứng đắn; nghiêm trang, nghiêm nghị
a serious young person
một người trẻ tuổi đứng đắn
slowly
/ˈsləʊli/
/ˈsləʊli/
[một cách] chậm; từ từ
speak slowly
nói chậm
soft
/sɒft/
/sɔːft/
(nghĩa xấu) người sức yếu
a soft mattress
soft cheese/dough
stress
/stres/
/stres/
sự căng thẳng, sự đột loạn, stret
the stresses and strains of modern life
những đột loạn và căng thẳng của cuộc sống hiện đại
stupid
/ˈstjuːpɪd/
/ˈstuːpɪd/
ngớ ngẩn, ngốc nghếch
a stupid idea
một ý kiến ngớ ngẩn
suppose
/səˈpəʊz/
/səˈpəʊz/
nghĩ rằng, cho là
what do you suppose he wanted?
anh cho là hắn muốn gì nào?
surprise
/səˈpraɪz/
/sərˈpraɪz/
sự ngạc nhiên
their defeat caused little surprise
sự thất bại của họ làm ít ai ngạc nhiên
surprised
/səˈpraɪzd/
/sərˈpraɪzd/
ngạc nhiên, kinh ngạc
a surprised look
cái nhìn ngạc nhiên
surprising
/səˈpraɪzɪŋ/
/sərˈpraɪzɪŋ/
làm ngạc nhiên, gây kinh ngạc
surprising progress
tiến bộ làm ngạc nhiên
sweet
/swiːt/
/swiːt/
ngọt
sweet drinks
thức uống ngọt
unhappy
/ʌnˈhæpi/
/ʌnˈhæpi/
khổ; buồn; không vui
an unhappy atmosphere
một không khí không vui
worry
/ˈwʌri/
/ˈwɜːri/
lo lắng
don't worry if you can't finish it
đừng lo lắng nếu như anh không thể hoàn thành việc đó
worse
/wɜːs/
/wɜːrs/
xấu hơn, tồi hơn, tệ hơn
the weather got worse during the day
thời tiết trong ngày đã xấu hơn
worst
/wɜːst/
/wɜːrst/
xấu nhất, tồi nhất, tệ nhất
it was the worst storm for years
đó là cơn bão tệ hại nhất trong nhiều năm qua
wow
/waʊ/
/waʊ/
chà! (chỉ sự thán phục, sự ngạc nhiên)
wow! that car certainly goes fast!
chà! chiếc xe đó hẳn là chạy nhanh