Cambride
Starers
Movers
Flyers
KET
PET
TOEFL
TOEFL Primary
TOEFL Junior
Cuộc Thi
Kangaroo
Tiểu Học
Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5
Nâng cấp VIP
Đăng nhập
Đăng ký
Từ vựng
Xem nhanh
Luyện tập
Game Test
Tất cả chủ đề
Quay lại khóa học
Economy and Money
0%
0/8
Toàn bộ
Chưa học
Đã học
benefit
/ˈbenɪfɪt/
/ˈbenɪfɪt/
lợi, lợi ít
my holiday wasn't of much benefit to me
kỳ nghỉ không đưa lại mấy lợi gì cho tôi
cash
/kæʃ/
/kæʃ/
tiền mặt
pay [in] cash
trả tiền mặt
credit
/ˈkredɪt/
/ˈkredɪt/
sự cho chịu, sự cho nợ
buy on credit
mua chịu
industry
/ˈɪndəstri/
/ˈɪndəstri/
công nghiệp
heavy industry
công nghiệp nặng
lend
/lend/
/lend/
cho mượn; cho vay
can you lend me £10 until tomorrow
anh có thể cho tôi vay 10 bảng mai tôi sẽ trả
penny
/ˈpeni/
/ˈpeni/
(viết tắt p) penni
these pencils cost 40 p each
bút chì này giá 40 penni một cái
reception
/rɪˈsepʃn/
/rɪˈsepʃn/
sự nhận; sự tiếp nhận
prepare rooms for the reception of guests
chuẩn bị phòng để nhận khách
sign
/saɪn/
/saɪn/
dấu; hiệu; ký hiệu
talk by signs
nói bằng ký hiệu