Art and Culture
0%
0/10
audience
/ˈɔːdiəns/
/ˈɔːdiəns/
cử tọa, khán giả
the audience was were enthusiastic on the opening night of the play
khán giả hân hoan chào đón đêm mở màn diễn vở kịch
cartoon
/kɑːˈtuːn/
/kɑːrˈtuːn/
tranh đả kích, tranh biếm họa (thường là về chính trị)
a political cartoon
a series of drawings that tell a story :comic strip
comedy
/ˈkɒmədi/
/ˈkɑːmədi/
hài kịch; phim hài
he didn't appreciate the comedy of the situation
ông ta không đánh giá đúng tấn hài kịch của tình huống
film
/fɪlm/
/fɪlm/
màng
a film of dust
một màng bụi
gallery
/ˈɡæləri/
/ˈɡæləri/
nhà trưng bày nghệ thuật
a picture gallery
nhà trưng bày tranh
jazz
/dʒæz/
/dʒæz/
nhạc jaz
don't give me that jazz!
Đừng kể cho tôi cái chuyện vớ vẩn ấy nữa
musical
/ˈmjuːzɪkl/
/ˈmjuːzɪkl/
[thuộc] nhạc, [thuộc] âm nhạc
musical instruments
nhạc cụ
musician
/mjuˈzɪʃn/
/mjuˈzɪʃn/
nhạc sĩ
She's a very talented musician.
a rock/jazz/classical musician
rock
/rɒk/
/rɑːk/
đá
they drilled through several layers of rock to reach the oil
họ khoan qua mấy lớp đá để tới lớp dầu
singing
/ˈsɪŋɪŋ/
/ˈsɪŋɪŋ/
nghệ thuật hát
teach singing
dạy hát