Social Life
0%
0/65
adventure
/ədˈventʃə(r)/
/ədˈventʃər/
sự phiêu lưu, sự mạo hiểm; việc làm mạo hiểm, việc làm liều lĩnh
a life full of adventures
một cuộc đời đầy phiêu lưu
allow
/əˈlaʊ/
/əˈlaʊ/
cho phép
smoking is not allowed here
ở đây không được phép hút thuốc lá
alone
/əˈləʊn/
/əˈləʊn/
một mình
I don't like going out alone after dark
tôi không thích ra ngoài một mình khi trời tối
celebrate
/ˈselɪbreɪt/
/ˈselɪbreɪt/
làm lễ kỷ niệm
celebrate somebody's birthday
làm lễ kỷ niệm sinh nhật ai
celebrity
/səˈlebrəti/
/səˈlebrəti/
nhân vật nổi tiếng
celebrities of stage and screen
những nhân vật nổi tiếng về sân khấu và màn bạc
charity
/ˈtʃærəti/
/ˈtʃærəti/
lòng nhân đức, lòng từ thiện
The holidays are a time for charity and good will. also; :something such as money or food that is given to people who are poor, sick, etc.
She refused to accept charity.
chat
/tʃæt/
/tʃæt/
chuyện phiếm, chuyện gẫu
that's enough chat, get back to work
chuyện gẫu thế là đủ rồi, trở lại công việc đi
choice
/tʃɔɪs/
/tʃɔɪs/
quyền chọn; khả năng lựa chọn
make a choice
chọn, lựa chọn
comment
/ˈkɒment/
/ˈkɑːment/
lời bình luận
make comments on an event
bình luận một sự kiện
complain
/kəmˈpleɪn/
/kəmˈpleɪn/
kêu ca, than phiền
he complained that the room was too hot
anh ta than phiền là căn buồng quá nóng
crime
/kraɪm/
/kraɪm/
tội ác, tội
commit a serious crime
phạm một tội nghiêm trọng
criminal
/ˈkrɪmɪnl/
/ˈkrɪmɪnl/
có tội, phạm tội
a criminal act
hành vi phạm tội
danger
/ˈdeɪndʒə(r)/
/ˈdeɪndʒər/
sự nguy hiểm; mối nguy hiểm
in danger of one's life
nguy hiểm đến tính mạng
diary
/ˈdaɪəri/
/ˈdaɪəri/
nhật ký
His diaries [=journals] were published after his death.
She kept a diary [=wrote regularly in her diary] while she was traveling in Europe.
disaster
/dɪˈzɑːstə(r)/
/dɪˈzæstər/
tai họa, thảm họa
a natural disaster
thiên tai
divorced
/dɪˈvɔːst/
/dɪˈvɔːrst/
đã ly dị
After years of unhappiness, she decided to divorce him. [no obj]
They both agreed it was best to divorce.
downtown
/ˌdaʊnˈtaʊn/
/ˌdaʊnˈtaʊn/
ở khu trung tâm thành phố
live downtown
sống ở khu trung tâm thành phố
drama
/ˈdrɑːmə/
/ˈdrɑːmə/
kịch; tuồng
her life was full of drama
cuộc đời chị ta đầy kịch tính
evidence
/ˈevɪdəns/
/ˈevɪdəns/
bằng chứng, chứng cứ
there wasn't enough evidence to prove him guilty
không có đủ bằng chứng chứng tỏ là nó có tội
garbage
/ˈɡɑːbɪdʒ/
/ˈɡɑːrbɪdʒ/
đồ phế thải, rác; thùng rác; bãi rác
garbage collection
việc thu gom rác
government
/ˈɡʌvənmənt/
/ˈɡʌvərnmənt/
sự cai trị
form a government
lập chính phủ
greet
/ɡriːt/
/ɡriːt/
chào, đón chào
he greeted me in the street with a friendly wave of the hand
anh ta chào tôi ngoài đường phố bằng một cái vẫy tay thân mật
guy
/ɡaɪ/
/ɡaɪ/
(khẩu ngữ) anh chàng, gã
who's that guy?
anh chàng ấy là ai thế?
helpful
/ˈhelpfl/
/ˈhelpfl/
giúp đỡ, giúp ích; hữu ích
a helpful suggestion
một gợi ý hữu ích
hero
/ˈhɪərəʊ/
/ˈhɪrəʊ/
[người] anh hùng
he died a hero's death
anh ta chết một cái chết anh hùng
human
/ˈhjuːmən/
/ˈhjuːmən/
[thuộc] con người
human being
con người
independent
/ˌɪndɪˈpendənt/
/ˌɪndɪˈpendənt/
độc lập
an independent state
một nước độc lập
individual
/ˌɪndɪˈvɪdʒuəl/
/ˌɪndɪˈvɪdʒuəl/
(đặc biệt sau each) mỗi, từng
each individual person is responsible for his own arrangements
mỗi người đều chịu trách nhiệm về công việc chuẩn bị của mình
introduction
/ˌɪntrəˈdʌkʃn/
/ˌɪntrəˈdʌkʃn/
sự giới thiệu, lời giới thiệu
a letter of introduction
thư giới thiệu
invitation
/ˌɪnvɪˈteɪʃn/
/ˌɪnvɪˈteɪʃn/
sự mời; lời mời; giấy mời
admission is by invitation only
có giấy mời mới vào
invite
/ɪnˈvaɪt/
/ɪnˈvaɪt/
mời
invite somebody for to dinner
mời ai xơi cơm
involve
/ɪnˈvɒlv/
/ɪnˈvɑːlv/
đòi hỏi phải
the job involved me my living in London
công việc đòi hỏi tôi phải ở Luân Đôn
kill
/kɪl/
/kɪl/
giết, giết chết, gây chết người
careless driving kills!
Lái xe ẩu sẽ gây chết người!
lady
/ˌleɪdi ˈbræknl/
/ˌleɪdi ˈbræknl/
phu nhân, phụ nữ quý phái
she was a lady by birth
bà ta thuộc dòng dõi trâm anh
lifestyle
/ˈlaɪfstaɪl/
/ˈlaɪfstaɪl/
lối sống
he and his brother have quite different lifestyles
nó và anh nó có lối sống hoàn toàn khác nhau
manner
/ˈmænə(r)/
/ˈmænər/
(số ít) cách, lối
I don't object to what she says, but I strongly disapprove her manner of saying it
tôi không phản đối những gì chị ấy nói, nhưng tôi không tán thành cách chị ta nói
marry
/ˈmæri/
/ˈmæri/
kết hôn, lấy vợ, lấy chồng
they married [when they were] young
họ lấy nhau khi còn trẻ tuổi
ordinary
/ˈɔːdnri/
/ˈɔːrdneri/
thường, bình thường
ordinary people
người dân bình thường
peace
/piːs/
/piːs/
hòa bình; thái bình; thời gian hòa bình
the two communities live together in peace [with one another]
hai cộng đồng sống hòa bình với nhau
permission
/pəˈmɪʃn/
/pərˈmɪʃn/
sự cho phép
with your kind permission
nếu ông vui lòng cho phép
polite
/pəˈlaɪt/
/pəˈlaɪt/
lễ phép, có lễ độ, lịch sự
a polite child
cháu bé lễ phép
population
/ˌpɒpjuˈleɪʃn/
/ˌpɑːpjuˈleɪʃn/
dân cư; dân
the populations of Western European countries
dân các nước Tây Âu
prize
/praɪz/
/praɪz/
giải [thưởng]
she had the prize winning lottery ticket
cô ta đã mua được vé xổ số trúng giải
public
/ˈpʌblɪk/
/ˈpʌblɪk/
chung; công; công cộng
public school
trường công
rest
/rest/
/rest/
nghỉ, nghỉ ngơi
lie down and rest [for] an hour after lunch
nằm nghỉ một giờ sau bữa trưa
rest
/rest/
/rest/
nghỉ, nghỉ ngơi
lie down and rest [for] an hour after lunch
nằm nghỉ một giờ sau bữa trưa
save
/seɪv/
/seɪv/
sự phá được một cú sút thủng lưới (người thủ thành bóng đá…)
I save [up] for a new bike to buy a new bike
tôi để dành dành dụm tiền để mua một chiếc xe đạp mới
seat
/siːt/
/siːt/
ghế; chỗ ngồi
a stone seat in the garden
chiếc ghế đá trong vườn
serve
/sɜːv/
/sɜːrv/
phục vụ
he has served his master for many years
anh ta đã phục vụ ông chủ nhiều năm
service
/ˈsɜːvɪs/
/ˈsɜːrvɪs/
sự phục vụ
ten years service in the police force
mười năm phục vụ trong lực lượng cảnh sát
sir
/sə ˌɡɑːweɪn ən ðə ˌɡriːn ˈnaɪt/
/sər ˌɡɑːweɪn ən ðə ˌɡriːn ˈnaɪt/
(xưng hô lễ phép với một người đàn ông) ông
Yes, Sir
vâng thưa ông
sneaker
/ˈsniːkə(r)/
/ˈsniːkər/
người lén lút vụng trộm
social
/ˈsəʊʃl/
/ˈsəʊʃl/
[thuộc] xã hội
social reforms
cải cách xã hội
society
/səˈsaɪəti/
/səˈsaɪəti/
xã hội
duties towards society
bổn phận với xã hội
speaker
/ˈspiːkə(r)/
/ˈspiːkər/
người nói chuyện, diễn giả
may I introduce our speaker for this evening
xin cho phép tôi giới thiệu diễn giả của chúng ta tối nay
speech
/spiːtʃ/
/spiːtʃ/
sự nói; khả năng nói
man is the only animal that has the faculty of speech
con người là loài động vật duy nhất có khả năng nói được
square
/skweə(r)/
/skwer/
vuông
a square room
căn phòng vuông
stage
/steɪdʒ/
/steɪdʒ/
sàn diễn
he was on [the] stage for most of the play
anh ta có mặt trên sàn diễn trong hầu suốt vỡ kịch
stamp
/stæmp/
/stæmp/
giậm [chân]
he stamped [his feet] in anger
anh ta giận dữ giậm chân
steal
/stiːl/
/stiːl/
ăn cắp, ăn trộm
he stole from the rich to give to the poor
anh ta ăn trộm của người giàu để cho người nghèo
thief
/θiːf/
/θiːf/
kẻ trộm, kẻ cắp
a car thief
A thief took my purse.
tower
/ˈtaʊə(r)/
/ˈtaʊər/
tháp
a bell tower
tháp chuông nhà thờ
united
/juˈnaɪtɪd/
/juˈnaɪtɪd/
hòa hợp
a united family
một gia đình hòa hợp
wedding
/ˈwedɪŋ/
/ˈwedɪŋ/
lễ cưới
a wedding present
quà cưới
winner
/ˈwɪnə(r)/
/ˈwɪnər/
người thắng cuộc; ngựa thắng cuộc
their lastest model is certain to be a winner
mẫu sau cùng của họ chắc chắn sẽ là một thành công