Cambride
Starers
Movers
Flyers
KET
PET
TOEFL
TOEFL Primary
TOEFL Junior
Cuộc Thi
Kangaroo
Tiểu Học
Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5
Nâng cấp VIP
Đăng nhập
Đăng ký
Từ vựng
Xem nhanh
Luyện tập
Game Test
Tất cả chủ đề
Quay lại khóa học
Family & Relationships
0%
0/9
Toàn bộ
Chưa học
Đã học
birth
/bɜːθ/
/bɜːrθ/
sự sinh đẻ
he has been blind from birth
nó mù từ lúc sinh ra
female
/ˈfiːmeɪl/
/ˈfiːmeɪl/
cái, mái
a female dog
con chó cái
habit
/ˈhæbɪt/
/ˈhæbɪt/
tập quán, thói quen; lệ thường
he has the irritating habit of smoking during meals
anh ta có thói quen khó chịu là hút thuốc lá trong bữa ăn
himself
/hɪmˈself/
/hɪmˈself/
tự nó; đích thân
he cut himself
nó [tự làm] đứt tay
kid
/kɪd/
/kɪd/
(khẩu ngữ) đứa trẻ
how are you wife and kids?
Chị nhà với các cháu khỏe chứ?
relationship
/rɪˈleɪʃnʃɪp/
/rɪˈleɪʃnʃɪp/
mối quan hệ, mối liên quan
the close relationship between industry and trade of industry to trade
mối liên quan chặt chẽ giữa công nghiệp và mậu dịch
themselves
/ðəmˈselvz/
/ðəmˈselvz/
tự chúng, tự họ
the children can look after them selves for a couple of hours
tụi trẻ có thể tự lo lấy cho chúng trong vòng vài giờ
worried
/ˈwʌrid/
/ˈwɜːrid/
cảm thấy lo lắng, bồn chồn
be worried about one's job
lo lắng về công việc
yours
/jɔːz/
/jərz/
cái của anh, cái của chị, cái của bạn…; cái của các anh, cái của các chị, cái của các bạn…
is that book yours?
cuốn sách kia là của anh à?